
Bảng Giá Ắc Quy Enimac Mới Nhất 2026
Bảng Giá Ắc Quy Enimac Mới Nhất 2026 – Giá Tốt Cho Ô Tô, Xe Tải, SUV Và Xe Du Lịch
Bạn đang tìm bảng giá ắc quy Enimac mới nhất để thay cho ô tô, xe tải nhẹ, SUV hay xe dịch vụ? Dưới đây là bảng giá chi tiết các dòng bình ắc quy Enimac từ 25Ah đến 220Ah được nhiều gara và chủ xe lựa chọn nhờ giá hợp lý, dòng đề khỏe và độ bền ổn định.
Enimac là dòng ắc quy phổ biến cho ô tô du lịch, xe tải nhẹ, xe bán tải và xe công trình với nhiều kích thước tương thích theo xe.
Vì Sao Nên Chọn Ắc Quy Enimac?
Ưu điểm nổi bật:
Giá tốt trong phân khúc
Dòng khởi động khỏe
Độ bền khá ổn định
Phù hợp nhiều dòng xe
Có đủ bình nước và bình khô
Dễ thay thế và bảo dưỡng
Bảng Giá Ắc Quy Enimac Bình Nước Mới Nhất 2026
Giá tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm.
| STT | Chủng Loại | Kỹ Thuật | Kích Thước | Giá |
|---|---|---|---|---|
| 1 | N25 - 5 Cọc | 12V 25Ah | 247x96x160 | 590.000 |
| 2 | N25 - 2 Cọc | 12V 25Ah | 247x96x160 | 580.000 |
| 3 | N30 - 5 Cọc | 12V 30Ah | 250x105x201 | 650.000 |
| 4 | N30 - 2 Cọc | 12V 32Ah | 250x105x201 | 640.000 |
| 5 | N32 - 5 Cọc | 12V 32Ah | 250x105x201 | 710.000 |
| 6 | N32 - 2 Cọc | 12V 32Ah | 250x105x201 | 710.000 |
| 7 | N110 | 12V 110Ah | 406x173x209 | 2.050.000 |
| 8 | N120P | 12V 130Ah | 501x181x209 | 2.490.000 |
| 9 | N150P | 12V 165Ah | 504x221x208 | 2.800.000 |
| 10 | N220P | 12V 220Ah | 516x275x215 | 3.750.000 |
Bảng Giá Ắc Quy Enimac Khởi Động Bình Nước
| STT | Mã Bình | Kỹ Thuật | Kích Thước | Giá |
|---|---|---|---|---|
| 11 | NS40 | 12V 32Ah | 195x127x199 | 730.000 |
| 12 | NS40L | 12V 32Ah | 195x127x199 | 730.000 |
| 13 | NS40Z | 12V 35Ah | 195x127x199 | 790.000 |
| 14 | NS40ZL | 12V 35Ah | 195x127x199 | 790.000 |
| 15 | NS40ZL(S) | 12V 35Ah | 195x127x199 | 860.000 |
| 16 | N40 | 12V 40Ah | 237x128x199 | 850.000 |
| 17 | NS60 | 12V 45Ah | 237x128x199 | 850.000 |
| 18 | NS60L | 12V 45Ah | 237x128x199 | 850.000 |
| 19 | NS60(S) | 12V 45Ah | 237x128x199 | 850.000 |
| 20 | NS60L(S) | 12V 45Ah | 237x128x199 | 850.000 |
| 21 | N50 | 12V 50Ah | 259x170x201 | 990.000 |
| 22 | N50Z | 12V 60Ah | 259x170x201 | 1.140.000 |
| 23 | NS70 | 12V 65Ah | 259x170x201 | 1.270.000 |
| 24 | N70 | 12V 70Ah | 303x171x202 | 1.340.000 |
| 25 | N80 | 12V 80Ah | 303x171x202 | 1.480.000 |
| 26 | N85 | 12V 85Ah | 303x171x202 | 1.520.000 |
| 27 | N100S | 12V 95Ah | 406x173x209 | 1.690.000 |
| 28 | N100 | 12V 100Ah | 406x173x209 | 1.820.000 |
| 29 | N120S | 12V 110Ah | 501x181x209 | 2.220.000 |
| 30 | N120 | 12V 120Ah | 501x181x209 | 2.270.000 |
| 31 | N150S | 12V 135Ah | 504x221x208 | 2.510.000 |
| 32 | N150 | 12V 150Ah | 504x221x208 | 2.740.000 |
| 33 | N200S | 12V 180Ah | 516x275x215 | 3.260.000 |
| 34 | N200 | 12V 200Ah | 516x275x215 | 3.600.000 |
| 35 | N200Z | 12V 210Ah | 516x275x215 | 3.680.000 |
Bảng Giá Ắc Quy Enimac Bình Khô CMF
| Mã Bình | Kỹ Thuật | Kích Thước | Giá |
|---|---|---|---|
| CMF 36B20R/L | 12V 35Ah | 192x127x222 | 830.000 |
| CMF 44B20R/L | 12V 43Ah | 195x127x222 | 900.000 |
| CMF 46B24R/L/S | 12V 45Ah | 237x127x222 | 990.000 |
| CMF 55D23R/L | 12V 60Ah | 229x170x226 | 1.290.000 |
| CMF 75D23R/L | 12V 65Ah | 229x170x226 | 1.460.000 |
| CMF 80D26R/L | 12V 70Ah | 259x170x226 | 1.480.000 |
| CMF 85D26R/L | 12V 75Ah | 259x170x226 | 1.490.000 |
| CMF 95D31R/L | 12V 80Ah | 303x171x226 | 1.660.000 |
| CMF 105D31R/L | 12V 90Ah | 304x173x200 | 1.780.000 |
| CMF 31-800/S | 12V 100Ah | 332x171x252 | 2.050.000 |
Bảng Giá Ắc Quy Enimac DIN
| Mã Bình | Kỹ Thuật | Kích Thước | Giá |
|---|---|---|---|
| DIN 60L | 12V 60Ah | 242x174x190 | 1.370.000 |
| DIN 71L | 12V 71Ah | 277x174x175 | 1.600.000 |
| DIN 75L | 12V 75Ah | 277x174x175 | 1.720.000 |
| DIN 80 | 12V 80Ah | 277x174x175 | 1.950.000 |
| DIN 90L | 12V 88Ah | 350x174x190 | 1.970.000 |
| DIN100 | 12V 100Ah | 350x174x190 | 2.080.000 |
Nên Chọn Bình Nước Hay Bình Khô?
Bình Nước
Ưu điểm:
-
Giá rẻ hơn
-
Dòng đề khỏe
-
Phù hợp xe dịch vụ
Nhược điểm:
Phải kiểm tra nước định kỳ
Dễ bay hơi nước axit
Bình Khô CMF
Ưu điểm:
Không cần châm nước
Sạch sẽ
Ít bảo dưỡng
Phù hợp xe gia đình
Nhược điểm:
Giá cao hơn bình nước
Dấu Hiệu Cần Thay Ắc Quy Ô Tô
Bạn nên thay bình khi:
Xe đề yếu
Để qua đêm khó nổ
Đèn xe mờ
Bình bị phù
Tuổi thọ trên 2 – 4 năm
Điện áp không ổn định
Ắc Quy Enimac Có Tốt Không?
Nếu bạn cần:
Giá hợp lý
Đề khỏe
Nhiều mã phổ biến
Dễ thay thế
thì Enimac là lựa chọn khá phù hợp cho:
Xe gia đình
Xe chạy dịch vụ
Xe tải nhẹ
SUV và bán tải
Tư vấn sửa chữa ô tô
Xe ô tô của bạn đang gặp trục trặc hoặc bạn đang có các nhu cầu về sơn, gò, độ xe, chăm sóc xe, bảo dưỡng hay bất cứ các dịch vụ nào khác về ô tô thì hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn về các dịch vụ này. Với kinh nghiệm lâu năm trong nghành ô tô chúng tôi sẽ tư vấn cho bạn những đơn vị tốt nhất với chi phí rẻ nhất cho bạn.
Liên hệ tư vấn sửa chữa ô tô
Hotline & zalo: 0983.633.463
Mọi tư vấn và báo giá sửa chữa ô tô là hoàn toàn miễn phí
Liên hệ đặt lịch sửa chữa ô tô
Đặt lịch qua Hotline & zalo: 0983.633.463
Đặt lịch qua website: shopoto.com.vn/dat-lich-online
🚗 Xe bạn đang gặp vấn đề? Đừng để lỗi nhỏ thành hư hỏng lớn!
Hãy để đội ngũ chuyên gia tại Shopoto hỗ trợ kiểm tra và xử lý dứt điểm. Chúng tôi cam kết chất lượng, minh bạch báo giá và bảo hành dài hạn.
- Miễn phí 100% kiểm tra xe và đọc lỗi bằng máy chẩn đoán.
- Tặng ngay ưu đãi rửa xe/hút bụi khi đặt lịch trước.
- Không phát sinh chi phí sau khi báo giá.
Dịch vụ nổi bật
Bảng Giá Sơn Ô Tô Nexa Autocolour Mới Nhất 2026
Bảng giá sơn và vật tư sơn xe ô tô cập nhật 2026
[Cửa ô tô bị nặng, đóng không kín khít] Xử lý trong 1 nốt nhạc
Ô tô bị cây đè có được bảo hiểm không ?
Phục chế đèn pha ô tô
BẢNG GIÁ GIẤY NHÁM NĂM 2026