
Bảng Giá Ắc Quy GS Ô Tô Mới Nhất 2026
Bảng Giá Ắc Quy GS Ô Tô Mới Nhất 2026 – Giá Bình GS Chính Hãng
Bạn đang tìm bảng giá ắc quy GS ô tô mới nhất cho xe du lịch, xe tải, SUV hay xe dịch vụ? Dưới đây là bảng giá tham khảo các dòng bình ắc quy GS phổ biến như GS NS40, GS NS60, GS 55D23L, GS DIN 70Ah, GS 200Ah… được sử dụng rộng rãi trên Toyota, Honda, Hyundai, Kia, Ford, Mazda, Mitsubishi và nhiều dòng xe khác.
Bài viết giúp gara ô tô, cửa hàng phụ tùng và chủ xe dễ dàng tra cứu giá bình GS chính hãng mới nhất hiện nay.
Vì Sao Ắc Quy GS Được Nhiều Chủ Xe Tin Dùng?
Ắc quy GS là thương hiệu nổi tiếng với nhiều ưu điểm:
Đề nổ khỏe
Tuổi thọ cao
Ít hao điện
Hoạt động ổn định
Phù hợp khí hậu Việt Nam
Dễ thay thế và bảo dưỡng
Ắc quy GS được sử dụng phổ biến trên:
Toyota Vios, Innova, Camry
Honda City, CR-V
Hyundai Accent, Tucson
Kia Morning, Cerato
Mazda 3, CX5
Ford Ranger, Everest
Bảng Giá Ắc Quy GS NS Series
Ắc Quy GS NS40 – NS60
| Loại | Thông số | Giá E T03 | Giá E Axit T03 |
|---|---|---|---|
| GS NS40 | 12V – 32Ah | 760.000 | 790.000 |
| GS NS40ZL/Z | 12V – 35Ah | 830.000 | 860.000 |
| GS NS40ZLS | 12V – 35Ah | 830.000 | 860.000 |
| GS NS60 | 12V – 45Ah | 900.000 | 930.000 |
| GS NS60L | 12V – 45Ah | 900.000 | 930.000 |
| GS NS60LS | 12V – 45Ah | 900.000 | 930.000 |
Bảng Giá Ắc Quy GS 50Ah – 80Ah
| Loại | Thông số | Giá |
|---|---|---|
| GS N50 | 12V – 50Ah | 880.000 |
| GS N50L | 12V – 50Ah | 880.000 |
| GS 55D23L | 12V – 60Ah | 1.150.000 |
| GS NS70 | 12V – 65Ah | 1.250.000 |
| GS NS70L | 12V – 65Ah | 1.250.000 |
| GS N70 | 12V – 70Ah | 1.250.000 |
| GS 95D31R | 12V – 80Ah | 1.390.000 |
Bảng Giá Ắc Quy GS Dung Lượng Lớn
| Loại | Thông số | Giá |
|---|---|---|
| GS N100 xanh | 12V – 100Ah | 1.640.000 |
| GS N120 xanh | 12V – 120Ah | 2.050.000 |
| GS N150 xanh | 12V – 150Ah | 2.470.000 |
| GS N200 xanh | 12V – 200Ah | 3.270.000 |
| GS N200Z | 12V – 210Ah | 3.320.000 |
Bảng Giá Ắc Quy GS DIN
| Loại | Thông số | Giá |
|---|---|---|
| MF GS 46B24L | 12V – 45Ah | 1.050.000 |
| MF GS 55D23L/R | 12V – 60Ah | 1.350.000 |
| MF GS DIN 60L/R | 12V – 60Ah | 1.350.000 |
| MF GS 75D23L | 12V – 65Ah | 1.440.000 |
| MF GS 80D26L | 12V – 70Ah | 1.460.000 |
| MF GS DIN 70Ah | 12V – 70Ah | 1.460.000 |
| MF GS 85D26L/R | 12V – 75Ah | 1.500.000 |
| MF GS 95D31L/R | 12V – 80Ah | 1.660.000 |
Bảng Giá Ắc Quy Hybrid GS
| Loại | Thông số | Giá |
|---|---|---|
| Hybrid HR 95D31R | 12V – 80Ah | 1.440.000 |
| Hybrid HR 105D31R | 12V – 90Ah | 1.500.000 |
| MF GS 105D31L | 12V – 90Ah | 1.780.000 |
| MF GS 115D33C/V | 12V – 100Ah | 1.930.000 |
| MF GS DIN 80L | 12V – 80Ah | 2.080.000 |
Dấu Hiệu Ắc Quy Ô Tô Yếu Hoặc Sắp Hỏng
Bạn nên kiểm tra hoặc thay bình khi:
Xe đề khó nổ
Đèn taplo yếu
Xe để lâu nhanh hết điện
Có mùi khét hoặc phù bình
Điện áp tụt thấp
Bình sử dụng trên 2–4 năm
Kinh Nghiệm Chọn Bình Ắc Quy Phù Hợp
Chọn đúng Ah theo xe
Chọn đúng kích thước bình
Kiểm tra chiều cọc bình
Ưu tiên bình mới sản xuất
Chọn nơi bảo hành uy tín
Hướng Dẫn Bảo Dưỡng Ắc Quy Ô Tô
Kiểm tra cọc bình định kỳ
Không để xe lâu không nổ máy
Tắt thiết bị điện khi đỗ xe
Vệ sinh cọc bình chống oxy hóa
Kiểm tra điện áp sạc máy phát