Bảng giá dầu hộp số xe ô tô 2026

Tác giả: Thắng Vương Ngọc Ngày đăng: 22/04/2026

I. DẦU HỘP SỐ TỰ ĐỘNG (ATF / CVT) - DÒNG XE CHÂU Á

No Tên sản phẩm Đơn vị Dung tích (L) Quy cách Tiêu chuẩn Phân loại Đơn giá/Bình Thành tiền
1 Toyota ATF DIII (Việt Nam) Bình 1 24 ATF Tổng hợp 155.000 3.720.000
2 Toyota ATF Type T-IV (Thái Lan) Bình 1 12 ATF Tổng hợp 170.300 2.043.600
3 Toyota ATF WS Bình 1 6 ATF Tổng hợp 185.000 1.110.000
4 Toyota ATF Type T-IV (Thái Lan) Bình 4 4 ATF Tổng hợp 815.300 3.261.200
5 Toyota Lexus ATF WS (Thái Lan) Bình 4 6 ATF WS Tổng hợp 862.100 5.172.600
6 Toyota Lexus CVT Fluid FE (Thái Lan) Bình 4 6 ATF, CVT Tổng hợp 878.200 5.269.200
7 Honda ATF DW-1 Bình 1 24 ATF DW-1 Tổng hợp 185.100 4.442.400
8 Honda ATF HCF-2 Bình 1 12 ATF, HCF-2 Tổng hợp 262.000 3.144.000
9 Honda Ultra HCF-2 (Japan) Bình 4 6 ATF, CVT HCF-2 Tổng hợp 824.500 4.947.000
10 Vinfast Fadil, GM CVT (Japan) Bình 1 12 CVTF Tổng hợp 285.000 3.420.000
11 Hyundai/KIA ATF SP IV (Korea) Bình 1 12 ATF SP-4 Tổng hợp 148.200 1.778.400
12 Mitsubishi CVT FLUID Bình 4 6 ATF CVT Tổng hợp 758.200 4.549.200
13 Mitsubishi ATF SP III (Japan) Bình 4 6 ATF SP III Tổng hợp 782.000 4.692.000
14 Nissan CVT NS-3 (Japan) Bình 4 6 ATF, CVT Tổng hợp 852.200 5.113.200
15 Mazda ATF M-V Bình 1 12 ATF Tổng hợp 135.000 1.620.000
16 Mazda SKYACTIV Genuine Oil ATF-FZ Bình 1 12 ATF Tổng hợp 165.000 1.980.000
No Tên sản phẩm Đơn vị Dung tích Quy cách Tiêu chuẩn Phân loại Đơn giá/Bình Thành tiền
16 Mazda ATF FZ (Japan) Bình 4 4 ATF-8 Tổng hợp 782.100 3.128.400
17 Mobil ATF 220 (Singapore) Bình 1 12 ATF III Tổng hợp 135.500 1.626.000
18 Mobil DEXRON ATF VI (Singapore) Bình 1 12 ATF III Tổng hợp 195.000 2.340.000
19 GM ATF DEXRON VI (Hàn Quốc) Bình 1 12 ATF III Tổng hợp 272.000 3.264.000
20 Motul ATF VI Bình 1 12 ATF III Tổng hợp 161.000 1.932.000
21 Motul Multi CVTF Bình 1 12 ATF, CVT Tổng hợp 175.000 2.100.000
22 Motul HDX 80W90 Bình 4 4 HDX Tổng hợp 395.000 1.580.000

23 Castrol Transmax ATF Dexron VI Bình 1 12 ATF Tổng hợp 185.000 2.220.000
24 SUBARU ATF (Japan) Bình 4 4 ATF Tổng hợp 1.050.000 4.200.000
25 SUBARU CVT Lineartronic II (Singapore) 20 1 CVT Tổng hợp 4.856.000 4.856.000

II. DẦU HỘP SỐ TỰ ĐỘNG CAO CẤP (ATF / CVT) - DÒNG XE CHÂU ÂU

  No Tên sản phẩm Đơn vị Dung tích Quy cách Tiêu chuẩn Phân loại Đơn giá Thành tiền
  23 BMW ATF 3+ Bình 1 12 ATF III Tổng hợp 291.000 3.492.000
  24 BMW ATF 8HP Bình 1 12 ATF Tổng hợp 488.000 5.856.000
  25 Ford Mercon LV Bình 1 12 ATF Tổng hợp 155.200 1.862.400
  26 Mercedes Benz MB236.17 (9 cấp) Bình 1 12 ATF MB Tổng hợp 594.500 7.134.000
  27 Mercedes Benz MB236.15 (7 cấp) Bình 1 12 ATF MB Tổng hợp 388.210 4.658.520
  28 Mercedes Benz MB236.14 (5 cấp) Bình 1 12 ATF MB Tổng hợp 241.100 2.893.200
  29 ZF 8HP, BMW, Vinfast LuxA (Germany) Bình 1 12 ATF ZF8 Tổng hợp 398.200 4.778.400
  30 ZF Lifeguard Fluid 8 Bình 1 12 ATF ZF8 Tổng hợp 407.000 4.884.000
  31 ZF 9HP (Germany) Bình 1 12 ATF ZF9 Tổng hợp 568.200 6.818.400
  32 Volkswagen, Audi, Volvo ATF (Germany) Bình 1 12 ATF Tổng hợp 325.100 3.901.200
33 Porsche transmission oil TIPTRONIC (Germany) Bình 1 12 ATF Tiptronic Tổng hợp 639.610 7.675.320
34 Porsche transmission oil PDK (Germany) Bình 1 12 ATF, FFL-3, PDK Tổng hợp 740.550 8.886.600

 

Bạn đang xem: Bảng giá dầu hộp số xe ô tô 2026
Bài trước Bài sau
VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN

Địa chỉ email của bạn sẽ được bảo mật. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

popup

Số lượng:

Tổng tiền: