
Bảng Giá Lọc Ô Tô Mới Nhất 2026
Bảng Giá Lọc Ô Tô Mới Nhất 2026 – Lọc Nhớt, Lọc Gió, Lọc Điều Hòa, Lọc Xăng Giá Tốt
Bạn đang tìm bảng giá lọc ô tô mới nhất cho Toyota, Hyundai, Kia, Ford, Mazda, Honda, Chevrolet, Nissan…? Dưới đây là bảng giá chi tiết các loại lọc nhớt, lọc gió điều hòa, lọc gió động cơ và lọc xăng diesel được nhiều gara và chủ xe quan tâm.
Các sản phẩm phù hợp cho:
Xe gia đình
Xe dịch vụ
SUV
Bán tải
Xe tải nhẹ
Vì Sao Cần Thay Lọc Ô Tô Định Kỳ?
Lọc ô tô có nhiệm vụ:
Lọc bụi bẩn
Giữ dầu nhớt sạch
Giúp động cơ hoạt động ổn định
Bảo vệ kim phun và turbo
Giúp điều hòa mát và sạch hơn
Nếu lọc quá bẩn có thể gây:
Hao xăng
Máy yếu
Điều hòa có mùi
Động cơ nhanh mòn
Giảm tuổi thọ xe
Bảng Giá Lọc Nhớt Ô Tô Mới Nhất 2026
Lọc Nhớt Honda
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| 15400-PLC-004 | Civic 1.8/2.0, City, CRV, Accord | 35.000 |
Lọc Nhớt GM & Chevrolet
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| 94797406D | Carnival, Nubira, Lacetti, Gentra, Lanos, Magnus, Captiva | 30.000 |
| 96565412 | Matiz, Spark | 30.000 |
Lọc Nhớt Hyundai – Kia
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| 26300-2Y500 | Morning, Getz 1.1, Cerato, Picanto | 30.000 |
| 2630002750 | i10 Grand, Eon | 30.000 |
| 2630035503/5504 | Creta, K3, Accent, Carens, Forte, Sonata, Elantra, Tucson, SantaFe | 35.000 – 45.000 |
Lọc Nhớt Mazda
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| JEY014302 | Mazda 3, Mazda 2, CX5 | 40.000 |
Lọc Nhớt Toyota – Lexus
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| 90915-10001 | Vios, Altis | 30.000 |
| 90915-YZZD4 | Innova, Fortuner, Camry 2.4, Hilux | 40.000 |
Lọc Nhớt Ford
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| BB3Q664BA | Ranger lọc giấy | 60.000 |
| 1S7G6714DA | Fiesta, Mondeo, Focus, Ecosport | 60.000 |
| 3M5Q6744BA | Transit 10 | 55.000 |
| XS7Q6744AA | Transit 05 | 60.000 |
Lọc Nhớt Mitsubishi
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| MD360935 | Mirage, Lancer, Outlander, Pajero Sport | 35.000 |
Lọc Nhớt Nissan
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| 15208-65F0E | Sunny, Teana, Livina, Xtrail, Murano, Bluebird | 50.000 |
Bảng Giá Lọc Gió Điều Hòa Ô Tô
Toyota
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| 87139-0N010 / 87139-30040 | Vios, Altis, Camry, Yaris, Land Cruiser, RX350, RAV4 | 50.000 |
Hyundai – Kia
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| 97133-07010 | i10 Grand, Morning | 50.000 |
| 97617-1C000 | Getz | 50.000 |
| 97133-2E200 | Forte, Elantra, Cerato, Veloster, Accent, Rio | 60.000 |
| 97133-2E250 | Tucson, Sportage, K3 | 85.000 |
| 97133-3SAA0 | Optima, SantaFe, Sonata | 70.000 |
Mazda
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| KD45-61-J6X | CX5 | 100.000 |
| BP8P-61-J6X | Mazda 3 | 100.000 |
Nissan
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| 27277-4M400 | Navara 2012 | 80.000 |
| 272771HD0A | Sunny | 80.000 |
GM – Chevrolet
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| 96449577 | Gentra | 50.000 |
| 95981206 | Aveo, Gentra X | 60.000 |
| 96554421 | Lacetti VN | 60.000 |
| 13271190 | Lacetti CDX, Cruze | 60.000 |
Honda
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| 80290SDAA01 | Civic, CRV | 90.000 |
| 80291TF0003 | City | 90.000 |
Bảng Giá Lọc Gió Động Cơ
Toyota
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| 1780121050 | Vios, Altis 08 | 60.000 |
| 1780121030 | Vios 03 | 60.000 |
| 1780120040 | Camry 07, Highlander | 90.000 |
| 1780138010 | Camry 2016 | 100.000 |
| 17801-0L040 | Innova, Fortuner, Hilux 2015 | 150.000 |
Hyundai – Kia
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| 28113-B4000 | i10 Grand | 45.000 |
| 28113-07100 | Morning 07 | 60.000 |
| 28113-1C000 | Getz | 60.000 |
| 28113-2W100 | SantaFe 2.4 | 85.000 |
| 28113-3X000 | K3, Elantra, Tucson, Sportage | 80.000 |
| 281134E000 | Kia Bongo III | 100.000 |
Ford – Mazda
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| ZJ01-13-Z40 | Mazda 2, Mazda 3 | 90.000 |
| YC159601BB | Transit | 90.000 |
| AB399601AB | Ranger, Mazda BT50 | 150.000 |
Bảng Giá Lọc Xăng Và Lọc Diesel
Hyundai – Kia
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| 311121R000 | i10, Rio | 150.000 |
| 319102H000 | Forte | 160.000 |
| 311121C000 | Getz | 200.000 |
| 10602 | Hyundai 1T | 65.000 |
| 3195093000 | HD5T, 8T | 80.000 |
| 3111207000 | Morning | 150.000 |
Toyota
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| 233000L070 | Hilux, Fortuner, Hiace | 120.000 |
| 2330075140 | Innova | 120.000 |
| 7702402120 | Vios 08 | 180.000 |
Ford – Mazda
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| GY01-13-ZE0 | Mazda 323, Laser | 260.000 |
| AC199176AB | Transit 2015 | 230.000 |
Nissan
| Mã | Dòng Xe | Giá |
|---|---|---|
| 16403-4KV0A | Navara 2015 | 200.000 |
Bao Lâu Nên Thay Các Loại Lọc Ô Tô?
Lọc nhớt: 5.000 – 10.000 km
Lọc gió động cơ: 10.000 – 20.000 km
Lọc điều hòa: 10.000 – 15.000 km
Lọc xăng – diesel: 20.000 – 40.000 km
Dấu Hiệu Cần Thay Lọc Ô Tô
Bạn nên kiểm tra và thay lọc khi:
Điều hòa có mùi hôi
Xe hao xăng
Máy yếu
Khói đen
Xe rung giật
Điều hòa mát yếu