Bảng Giá Lốp Michelin Mới Nhất 2026

Tác giả: Thắng Vương Ngọc Ngày đăng: 19/05/2026

Bảng Giá Lốp Michelin Mới Nhất 2026 Cho Xe Du Lịch, SUV & Tải Nhẹ

Bạn đang tìm bảng giá lốp Michelin chính hãng mới nhất cho xe du lịch, SUV hay xe tải nhẹ? Dưới đây là bảng giá tham khảo đầy đủ các dòng lốp Michelin phổ biến như Energy XM2+, Primacy 4 ST, Pilot Sport 4, Latitude Tour HP, LTX Trail, Agilis 3 RC… phù hợp cho nhiều dòng xe Toyota, Honda, Mazda, Kia, Hyundai, Ford, Mitsubishi, Mercedes, BMW…

Vì Sao Lốp Michelin Được Nhiều Chủ Xe Lựa Chọn ?

Michelin là thương hiệu lốp nổi tiếng đến từ Pháp với các ưu điểm:

Êm ái, giảm tiếng ồn tốt

Độ bám đường cao

Tiết kiệm nhiên liệu

Tuổi thọ lốp cao

Phanh an toàn trên đường ướt

Phù hợp khí hậu Việt Nam

Đặc biệt các dòng như Michelin Primacy 4 ST hay Pilot Sport 4 rất được ưa chuộng trên các xe sedan, SUV và xe thể thao cao cấp.


Bảng Giá Lốp Michelin Xe Du Lịch (Passenger Car)

Lốp Michelin Mâm 13 Inch

Kích thước Dòng lốp Xuất xứ Giá
155/65R13 73T Energy XM2+ Thái Lan 1.030.000
155/70R13 75T Energy XM2+ Thái Lan 1.050.000
165/65R13 77T Energy XM2+ Thái Lan 1.030.000
175/70R13 82T Energy XM2+ Thái Lan 1.250.000

Lốp Michelin Mâm 14 Inch

Kích thước Dòng lốp Giá
165/60R14 79T Energy XM2+ 1.140.000
165/65R14 79H Energy XM2+ 1.030.000
175/65R14 82H Energy XM2+ 1.310.000
185/60R14 82H Energy XM2+ 1.400.000
185/65R14 86H Energy XM2+ 1.330.000
185/70R14 88H Energy XM2+ 1.310.000
195/70R14 91H Energy XM2+ 1.310.000

Lốp Michelin Mâm 15 Inch

Kích thước Dòng lốp Giá
175/50R15 79H Energy XM2+ 1.290.000
185/55R15 86V Energy XM2+ 1.600.000
185/60R15 88H Energy XM2+ 1.650.000
185/65R15 88H Energy XM2+ 1.530.000
195/65R15 91V Energy XM2+ 1.630.000
195/65R15 91V Primacy 4 ST 1.780.000
205/65R15 94V Energy XM2+ 1.560.000

Lốp Michelin Mâm 16 Inch

Kích thước Dòng lốp Giá
185/55R16 83V Energy XM2+ 1.900.000
195/50R16 88V Energy XM2+ 1.910.000
195/55R16 91V Primacy 4 ST 1.810.000
205/55R16 91V Energy XM2+ 1.980.000
205/55R16 91V Primacy 4 ST 2.270.000
205/60R16 92V Primacy 4 ST 2.070.000
205/65R16 95H Energy XM2+ 1.770.000
215/60R16 95H Energy XM2+ 2.170.000
215/60R16 99V Primacy 4 ST 2.280.000

Lốp Michelin Mâm 17 Inch

Kích thước Dòng lốp Giá
215/45R17 91W Primacy 4 ST 2.200.000
215/50R17 95W Primacy 4 ST 2.570.000
215/55R17 94V Primacy 4 ST 2.790.000
225/45R17 94W Primacy 4 ST 2.370.000
225/45ZR17 94Y Pilot Sport 4 2.600.000
225/50R17 98W Primacy 4 ST 2.320.000
245/40ZR17 95Y Pilot Sport 4 3.750.000
245/45R17 99W Primacy 4 ST 3.440.000

Lốp Michelin Mâm 18 Inch

Kích thước Dòng lốp Giá
225/45R18 95W Primacy 4 ST 2.970.000
225/55R18 102V Primacy 3 ST 3.720.000
245/45R18 100W Primacy 4 ST 4.070.000

Lốp Michelin Mâm 19 Inch

Kích thước Dòng lốp Giá
235/55R19 Primacy 4 ST 4.060.000
245/45R19 102W Primacy 4 ST 4.370.000

Bảng Giá Lốp Michelin SUV – CUV – Bán Tải

Mâm 16 Inch

Kích thước Dòng lốp Giá
245/70R16 111H Primacy SUV 2.900.000

Mâm 17 Inch

Kích thước Dòng lốp Giá
225/65R17 102H Primacy SUV 3.040.000
235/60R17 102V Primacy SUV 2.820.000
265/65R17 112T LTX Trail 3.050.000

Mâm 18 Inch

Kích thước Dòng lốp Giá
235/55R18 100V Latitude Tour HP 3.440.000
235/60R18 103V Primacy SUV 3.330.000

Bảng Giá Lốp Michelin Xe Tải Nhẹ

 

Mâm 14 Inch

Kích thước Dòng lốp Giá
185R14C 102/100R Agilis 3 RC 1.880.000

Mâm 15 Inch

Kích thước Dòng lốp Giá
195R15C 106/104R Agilis 3 RC 2.020.000
195/70R15C 104/102S Agilis 3 RC 2.610.000
205/70R15C 106/104S Agilis 3 RC 2.070.000

Mâm 16 Inch

Kích thước Dòng lốp Giá
215/75R16C 113/111T Agilis 3 RC 2.210.000
235/65R16C 115/113T Agilis 3 RC 2.840.000

Các Dòng Lốp Michelin Được Tìm Kiếm Nhiều Nhất

Michelin Energy XM2+

Phù hợp xe gia đình phổ thông như:

Toyota Vios

Hyundai Accent

Kia Cerato

Mazda 2

Honda City

Ưu điểm:

Bền

Tiết kiệm xăng

Giá hợp lý


Michelin Primacy 4 ST

Dành cho sedan cao cấp:

Camry

Mazda 6

Mercedes C-Class

Honda Accord

Ưu điểm:

Siêu êm

Chống ồn tốt

Phanh bám đường cực tốt


Michelin Pilot Sport 4

Dành cho xe hiệu suất cao:

BMW

Mercedes AMG

Audi

Xe thể thao

Ưu điểm:

Bám đường cực tốt

Ôm cua ổn định

Chạy tốc độ cao an toàn


Khi Nào Nên Thay Lốp Michelin?

Bạn nên thay lốp khi:

Lốp mòn dưới vạch TWI

Xuất hiện nứt hông lốp

Phồng lốp

Xe rung lắc

Đi trên 50.000–70.000 km

Lốp quá 5 năm sử dụng


Kinh Nghiệm Chọn Lốp Michelin Phù Hợp

 

Đi gia đình: chọn Energy XM2+

Ưu tiên êm ái: chọn Primacy 4 ST

Chạy cao tốc nhiều: chọn Primacy SUV

Xe bán tải đi công trình: chọn LTX Trail

Xe thể thao: chọn Pilot Sport 4


Địa Chỉ Thay Lốp Michelin

Ngoài giá lốp, bạn nên chọn gara có:

Máy cân bằng động

Máy ra vào lốp hiện đại

Kỹ thuật viên tay nghề cao

Bảo hành rõ ràng

Kiểm tra áp suất và góc lái miễn phí


Lưu Ý Về Giá Lốp Michelin

Giá trên mang tính tham khảo

Có thể thay đổi theo thời điểm

Chưa bao gồm công thay thế hoặc khuyến mãi

Nên kiểm tra DOT và xuất xứ khi mua

Bạn đang xem: Bảng Giá Lốp Michelin Mới Nhất 2026
Bài trước Bài sau
VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN

Địa chỉ email của bạn sẽ được bảo mật. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

popup

Số lượng:

Tổng tiền: