
Bảng Giá Lốp Nexen Mới Nhất 2026
Bảng Giá Lốp Nexen Mới Nhất 2026 – Giá Tốt Cho Sedan, SUV Và Xe 7 Chỗ
Bạn đang tìm bảng giá lốp Nexen chính hãng mới nhất để thay cho xe Toyota, Hyundai, Kia, Mazda, Honda hay SUV 7 chỗ? Dưới đây là bảng giá chi tiết các dòng lốp Nexen nhập khẩu Hàn Quốc đang được nhiều gara và chủ xe lựa chọn nhờ giá hợp lý, đi êm và độ bền khá tốt.
Vì Sao Nhiều Chủ Xe Chọn Lốp Nexen?
Nexen là thương hiệu lốp nổi tiếng đến từ Hàn Quốc, được sử dụng trên nhiều dòng xe sedan, SUV và xe gia đình.
Ưu điểm nổi bật của lốp Nexen:
Giá mềm hơn Michelin, Bridgestone, Continental
Đi khá êm
Độ bám đường tốt
Nhiều size phổ biến
Phù hợp chạy gia đình và dịch vụ
Chi phí thay lốp tiết kiệm
Bảng Giá Lốp Nexen Nhập Khẩu Mới Nhất 2026
Giá tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm.
Mâm 14 Inch
| STT | Size | Mã Gai | Xuất Xứ | Giá |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 165/60R14 | SH9 | China | 720.000 |
| 2 | 165/65R14 | SH9 | China | 720.000 |
Mâm 15 Inch
| STT | Size | Mã Gai | Xuất Xứ | Giá |
|---|---|---|---|---|
| 3 | 185/60R15 | Nblue HD Plus | Korea | 1.250.000 |
| 4 | 185/55R15 | SU4 | China | 950.000 |
Mâm 16 Inch
| STT | Size | Mã Gai | Xuất Xứ | Giá |
|---|---|---|---|---|
| 5 | 195/50R16 | Nblue HD Plus | Korea | 1.190.000 |
| 6 | 205/55R16 | SU1 | Korea | 1.420.000 |
| 7 | 205/60R16 | SU4 | China | 1.170.000 |
| 8 | 205/60R16 | SU1 | Korea | 1.400.000 |
Mâm 17 Inch
| STT | Size | Mã Gai | Xuất Xứ | Giá |
|---|---|---|---|---|
| 10 | 215/45R17 | SU4 | China | 1.200.000 |
| 11 | 215/45R17 | SU1 | Korea | 1.550.000 |
| 12 | 215/50R17 | SU1 | Korea | 1.600.000 |
| 13 | 215/55R17 | SU1 | Korea | 1.770.000 |
| 14 | 225/45R17 | SU1 | Korea | 1.650.000 |
| 15 | 235/60R17 | RH5 | Korea | 1.830.000 |
| 16 | 235/65R17 | RH5 | Korea | 1.930.000 |
Mâm 18 Inch
| STT | Size | Mã Gai | Xuất Xứ | Giá |
|---|---|---|---|---|
| 17 | 215/40R18 | SU1 | Korea | 1.930.000 |
| 18 | 225/40R18 | SU1 | Korea | 1.980.000 |
| 19 | 225/45R18 | SU1 | Korea | 2.000.000 |
| 20 | 225/55R18 | RU1 | Korea | 2.000.000 |
| 21 | 235/40R18 | SU1 | Korea | 2.000.000 |
| 22 | 235/45R18 | SU1 | Korea | 2.250.000 |
| 23 | 235/45R18 | RU1 | Korea | 2.250.000 |
| 24 | 235/55R18 | RU1 | Korea | 2.200.000 |
| 25 | 235/60R18 | RU1 | Korea | 2.200.000 |
| 26 | 235/60R18 | RH5 | Korea | 2.300.000 |
| 27 | 245/40R18 | SU1 | Korea | 2.350.000 |
| 28 | 245/60R18 | RH5 | Korea | 2.400.000 |
Mâm 19 Inch
| STT | Size | Mã Gai | Xuất Xứ | Giá |
|---|---|---|---|---|
| 29 | 225/40R19 | SU1 | Korea | 2.500.000 |
| 30 | 235/50R19 | RU1 | Korea | 2.550.000 |
| 31 | 235/55R19 | RU1 | Korea | 2.650.000 |
| 32 | 235/55R19 | SU1 | Korea | 2.630.000 |
| 33 | 255/35R19 | SU1 | Korea | 2.800.000 |
Các Dòng Lốp Nexen Được Ưa Chuộng Nhất
Nexen Nblue HD Plus – Êm Ái Và Tiết Kiệm
Dòng lốp phù hợp cho:
Toyota Vios
Hyundai Accent
Kia Cerato
Mazda 2
Honda City
Ưu điểm:
Đi êm
Giá hợp lý
Tiết kiệm nhiên liệu
Phù hợp xe gia đình
Nexen SU1 – Hiệu Suất Và Bám Đường Tốt
Phù hợp:
Mazda 3
Honda Civic
Mercedes-Benz
BMW
Ưu điểm:
Bám đường tốt
Vận hành ổn định tốc độ cao
Cảm giác lái chắc chắn
Thiết kế thể thao
Nexen RU1 – SUV Và CUV
Dành cho:
Mazda CX5
Honda CRV
Hyundai Tucson
Kia Sportage
Ưu điểm:
Đi êm
Bám đường tốt
Phù hợp đường đô thị và cao tốc
Giá cạnh tranh
Lốp Nexen Có Tốt Không?
Nếu bạn cần:
Giá hợp lý
Chạy êm
Độ bền khá
Nhiều size phổ biến
thì Nexen là lựa chọn đáng cân nhắc trong phân khúc phổ thông và trung cấp.
So sánh nhanh:
Giá mềm hơn Michelin và Continental
Êm hơn nhiều dòng lốp giá rẻ
Phù hợp xe gia đình và chạy dịch vụ
Khi Nào Nên Thay Lốp Ô Tô?
Bạn nên thay lốp khi:
Gai lốp mòn dưới 1.6mm
Lốp bị phù hoặc nứt
Xe rung lắc bất thường
Đi trên 50.000 – 70.000 km
Lốp sử dụng trên 5 năm
Mua Lốp Nexen Chính Hãng Ở Đâu?
Khi mua lốp Nexen bạn nên chọn gara uy tín có:
Máy ra vào lốp hiện đại
Máy cân bằng động
Bảo hành rõ ràng
Có date lốp mới
Kiểm tra áp suất miễn phí