
Bảng giá xe Toyota Fortuner 2024
|
Phiên bản |
Giá xe niêm yết |
Giá xe lăn bánh tại HN |
Giá xe lăn bánh tại HCM |
Giá xe lăn bánh tại tỉnh |
|
Toyota Fortuner 2.4 MT 4×2 (dầu) |
1,026 |
1,171 |
1,151 |
1,132 |
|
Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2 (dầu) |
1,118 |
1,274 |
1,252 |
1,233 |
|
Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2 (dầu) |
1,259 |
1,432 |
1,407 |
1,388 |
|
Toyota Fortuner 2.8 AT 4×4 (dầu) |
1,434 |
1,628 |
1,6 |
1,581 |
|
Toyota Fortuner 2.8 AT 4×4 Legender (dầu) |
1,47 |
1,669 |
1,639 |
1,62 |
|
Toyota Fortuner 2.7 AT 4×2 (xăng ) |
1,229 |
1,399 |
1,374 |
1,355 |
|
Toyota Fortuner 2.7 AT 4×4 (xăng ) |
1,319 |
1,5 |
1,473 |
1,454 |
*Lưu ý: Giá xe Fortuner lăn bánh tham khảo chưa bao gồm giảm giá và khuyến mãi (07/2024). Để biết thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ đại lý Toyota gần nhất.
-Fortuner 2024 sơn màu Trắng ngọc trai có giá cao hơn khoảng 8 triệu đồng so với các màu khác. Mức giá mới của Fortuner 2024 có sự tăng nhẹ và được xếp vào phân khúc giá cao hơn, tuy nhiên, có thể thấy trang bị của nó không thực sự hấp dẫn so với Hyundai SantaFe (1,03 - 1,36 tỷ đồng) hoặc Ford Everest (1,2 - 1,42 tỷ đồng).
Tin tức nổi bật
Chênh lệch giá vàng trong nước và thế giới 14/4/2026
Cách quy đổi giá vàng thế giới
Vàng miếng, vàng thỏi, vàng nguyên liệu là gì?
Giá vàng, bạc áp lực giảm do lo ngại lạm phát (theo kitco.com)
So sánh giá vàng Sjc, Doji, Pnj, Phú Quý hôm nay