
Cấu tạo hệ thống khung gầm thân xe ô tô
Khung Gầm Xe Ô Tô

• 2 thanh thép dọc,
• 1 thanh dầm ngang phía trước,
• 1 thanh dầm ngang phía sau,
• 4 thanh dầm đỡ ngang
• Các thanh dầm ngang số 1A (chỉ cho loại 4 bánh dẫn động (4WD)) và thanh số 1 được hàn với khung thép dọc.
• Các khung thanh dầm ngang còn lại được tán đinh hoặc bắt vít vào các vị trí.
Đối với phần sửa chữa khung xe, tham khảo phần 501-35 của tài liệu sửa chữa hiện hành.
Các lỗ Lắp đặt Thân xe ô tô
Cabin đơn
Cabin mở rộng RAP
|
Dimension |
J 97 |
P375 |
Dimension |
J97 |
P375 |
|
A |
20 |
16 |
G |
1024 |
1024 |
|
B |
13 |
28 |
H |
|
95 |
|
c |
13 |
23 |
J |
776 |
1188 |
|
D |
20 |
20 |
K |
498 |
505 |
|
E |
1130 |
1244 |
L |
|
26 |
|
F |
1140 |
1244 |
M |
|
20 |
Cabin kép
Lỗ khoan trên Khung xe

|
Các kích thước (mm) cho các lỗ lắp thân xe ở khung sườn trên mặt bích cơ sở trung bình |
|||
|
A |
19 |
D |
110 |
|
B |
11 |
E |
Không khoan trong phạm vi lỗ 20 mm hoặc trong khu vực màu xanh bóng mờ |
|
C |
100 |
F |
Không khoan quá 2 lỗ trên một đường thẳng đứng |
Tin tức nổi bật
Chênh lệch giá vàng trong nước và thế giới 14/4/2026
Cách quy đổi giá vàng thế giới
Vàng miếng, vàng thỏi, vàng nguyên liệu là gì?
Giá vàng, bạc áp lực giảm do lo ngại lạm phát (theo kitco.com)
So sánh giá vàng Sjc, Doji, Pnj, Phú Quý hôm nay
Cabin mở rộng RAP
Lỗ khoan trên Khung xe