
Bảng Giá Má Phanh Ô Tô Chính Hãng Mới Nhất 2026 – Toyota, Hyundai, Kia, Honda, Ford, Mazda, Mitsubishi
Dưới đây là bảng giá má phanh ô tô cập nhật mới nhất năm 2026 dành cho các dòng xe phổ biến tại Việt Nam như Toyota, Hyundai, Kia, Honda, Ford, Mazda, Mitsubishi, Nissan, Suzuki.
Dấu Hiệu Cần Thay Má Phanh Ô Tô
Nếu xe xuất hiện một trong các dấu hiệu dưới đây, bạn nên kiểm tra hệ thống phanh ngay:
✅ Đạp phanh thấy ăn kém
✅ Xe bị lệch khi phanh
✅ Có tiếng kêu két két khi rà phanh
✅ Đèn cảnh báo phanh sáng
✅ Đạp phanh sâu hơn bình thường
✅ Má phanh mòn dưới 3mm
Bảng Giá Má Phanh Toyota Mới Nhất 2026
Má Phanh Toyota Corolla Altis, Vios, Yaris
| Mã phụ tùng | Ứng dụng | Giá |
|---|---|---|
| 04465-02220 | Corolla Altis 2008-2014, Sienta, Yaris, Rav4 | 350.000đ |
| 04466-52120 | Vios 2007-2021, Yaris, Corolla Altis | 300.000đ |
| 04465-52260 | Vios Limo, Yaris Hatchback, Lexus CT200H | 320.000đ |
| 04465-12650 | Vios E/G 2007-2017, Yaris Hatchback | 350.000đ |
| 04466-B1010 | Veloz 2021+, Vios 2022+ | 350.000đ |
Má Phanh Toyota Camry
| Mã phụ tùng | Ứng dụng | Giá |
|---|---|---|
| 04465-33480 | Camry 2018+, Corolla Cross, Rav4 | 380.000đ |
| 04465-06110 | Camry 2007+, Avalon, Lexus ES350 | 420.000đ |
| 04466-33160 | Camry, Rav4, Corolla Cross | 300.000đ |
| 04466-78010 | Camry 2017-2024 | 350.000đ |
Má Phanh Toyota Innova, Fortuner, Hilux
| Mã phụ tùng | Ứng dụng | Giá |
|---|---|---|
| 04465-0K160 | Innova 2006-2015, Hilux Vigo | 350.000đ |
| 04465-0K380 | Innova, Hilux 2017+ | 390.000đ |
| 04465-0K390 | Fortuner 2005-2016 | 450.000đ |
Má Phanh Toyota Wigo, Zace, Raize, Avanza
| Mã phụ tùng | Ứng dụng | Giá |
|---|---|---|
| 04491-97201 | Wigo 2017+ | 350.000đ |
| 04465-28350 | Toyota Zace | 350.000đ |
| 04465-BZ300 | Raize, Veloz, Avanza 2022+ | Liên hệ |
Bảng Giá Má Phanh Hyundai – Kia 2026
Má Phanh Hyundai Accent, Kia Soluto
| Mã phụ tùng | Giá |
|---|---|
| 58101-A6A00 | 380.000đ |
| 58302-3XA30 | 300.000đ |
Ứng dụng:
Hyundai Accent
Hyundai Solaris
Kia Soluto
Kia Rio
Kia Cerato
Kia K3
Hyundai Elantra
Hyundai Tucson
Kia Seltos
Má Phanh Hyundai Santafe
| Mã phụ tùng | Giá |
|---|---|
| 58101-S1A00 | 430.000đ |
| 58302-3MA00 | 350.000đ |
Má Phanh Hyundai Elantra
| Mã phụ tùng | Giá |
|---|---|
| 58101-F2A00 | 380.000đ |
Má Phanh Hyundai Grand i10
| Mã phụ tùng | Giá |
|---|---|
| 58101-B4A00 | Liên hệ |
| 583050UA00 | Liên hệ |
Má Phanh Kia Morning/Picanto
| Mã phụ tùng | Giá |
|---|---|
| 58101-1YA00 | 350.000đ |
| 583501YA00 | Liên hệ |
Má Phanh Hyundai Getz
| Mã phụ tùng | Giá |
|---|---|
| 58101-1CA00 | 350.000đ |
| 583051CA00 | Liên hệ |
Bảng Giá Má Phanh Honda 2026
| Mã phụ tùng | Dòng xe | Giá |
|---|---|---|
| 45022-S7A-N00 | Civic, Accord | 400.000đ |
| 45022-TEA-T00 | Civic Turbo 2016+ | 400.000đ |
| 45022-SHJ-A50 | CRV, Acura RDX | 400.000đ |
| 45022-TF2-J00 | City, Jazz | 400.000đ |
| 43022-S9A-010 | CRV, Accord (sau) | 350.000đ |
| 43022-TBA-A02 | Civic 2016+ (sau) | 350.000đ |
Bảng Giá Má Phanh Ford Mới Nhất 2026
| Mã phụ tùng | Dòng xe | Giá |
|---|---|---|
| EB3C-2001-AB | Ranger 2019+, Everest 2018+ | 500.000đ |
| EB3C-2M007-AA | Ranger 2019+, Everest 2018+ (sau) | 450.000đ |
| UCYR-33-23ZA | Ranger, BT50 | 490.000đ |
| 1433952 | Transit 2008-2022 | 490.000đ |
| 6C11-2M008-AC | Transit 2008-2022 (sau) | 390.000đ |
Bảng Giá Má Phanh Mazda 2026
Mazda CX5
| Mã phụ tùng | Giá |
|---|---|
| K0Y1-33-28ZA | 400.000đ |
| KAY0-26-48Z | 350.000đ |
Mazda 3
| Mã phụ tùng | Giá |
|---|---|
| B4Y0-33-28ZA | 390.000đ |
| B4Y0-26-48ZA | 300.000đ |
| BPYK-26-48ZA | 350.000đ |
| AY040-MA031 | 380.000đ |
Mazda 6
| Mã phụ tùng | Giá |
|---|---|
| G4YA-33-28Z | 400.000đ |
| GMY0-26-43ZA | 350.000đ |
| 4605B805 | 300.000đ |
Bảng Giá Má Phanh Mitsubishi
| Mã phụ tùng | Dòng xe | Giá |
|---|---|---|
| 4605B949 | Xpander | 380.000đ |
| 4605B005 | Attrage, Mirage | 350.000đ |
| 4605B560 | Outlander (sau) | 300.000đ |
| MR527675 | Outlander, Lancer, Grandis | 390.000đ |
| 4605A198 | Triton, Pajero Sport, Zinger | 400.000đ |
Bảng Giá Má Phanh Nissan
| Mã phụ tùng | Dòng xe | Giá |
|---|---|---|
| D1060-4JA0A | Nissan Navara NP300, Terra | 460.000đ |
Khi Nào Nên Thay Má Phanh Ô Tô?
Thông thường:
Xe đô thị: 30.000 – 50.000 km
Xe dịch vụ: 20.000 – 40.000 km
Xe đường trường: 50.000 – 70.000 km
Tuy nhiên tuổi thọ má phanh còn phụ thuộc vào:
Chất lượng má phanh
Điều kiện vận hành
Kỹ năng lái xe
Chất lượng đĩa phanh
Tại Sao Nên Thay Má Phanh Chính Hãng?
✔ Phanh ăn hơn
✔ Ít bụi phanh
✔ Không gây tiếng kêu
✔ Bảo vệ đĩa phanh
✔ Tuổi thọ cao
✔ Đảm bảo an toàn khi vận hành