
THÔNG SỐ KỸ THUẬT KIA CARENS 2010 1.6 - TECHNICAL SPECIFICATIONS
1. THÔNG TIN PHƯƠNG TIỆN (VEHICLE INFORMATION)
-
Biển đăng ký (Registration Number): 98A-XXXXX
-
Số quản lý (Vehicle Inspection No.): 5005V-061659
-
Loại phương tiện (Type): Ô tô con (Passenger Car)
-
Nhãn hiệu (Mark): KIA
-
Số loại / Phiên bản (Model code / Variant): CARENSFGFC42
-
Số máy (Engine Number): G4FC9H604114
-
Số khung (Chassis Number): RNYFG52A2AC008714
-
Năm, Nước sản xuất (Manufactured Year and Country): 2010, Việt Nam
2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT (SPECIFICATIONS)
-
Công thức bánh xe (Wheel Formula): 4x2
-
Vết bánh xe (Wheel Tread): 1563/1560 (mm)
-
Kích thước bao (Overall Dimension): 4545 x 1820 x 1650 (mm)
-
Chiều dài cơ sở (Wheelbase): 2700 (mm)
-
Khối lượng bản thân (Kerb mass): 1410 (kg)
-
Khối lượng toàn bộ theo TK/CP TGGT (Design/Authorized total mass): 2055/-- (kg)
-
Số người cho phép chở (Permissible No. of Pers Carried): 7 chỗ ngồi (7 seats)
-
Loại nhiên liệu (Type of Fuel Used): Xăng (Gasoline)
-
Thể tích làm việc của động cơ (Engine Displacement): 1591 cm3
-
Công suất lớn nhất/tốc độ quay (Max. output/rpm): 91.2 (kW) / 6300 (vòng/phút)
3. THÔNG SỐ KỸ THUẬT LỐP (TIRES)
Số lượng lốp, cỡ lốp/trục (Number of tires, Tire size/axle):
-
1: 2; 225/50R17
-
2: 2; 225/50R17
Tin tức nổi bật
Chênh lệch giá vàng trong nước và thế giới 14/4/2026
Cách quy đổi giá vàng thế giới
Vàng miếng, vàng thỏi, vàng nguyên liệu là gì?
Giá vàng, bạc áp lực giảm do lo ngại lạm phát (theo kitco.com)
So sánh giá vàng Sjc, Doji, Pnj, Phú Quý hôm nay