
Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2005
1. PHƯƠNG TIỆN (VEHICLE)
-
Biển đăng ký (Registration Number): 51L-xxxxx
-
Loại phương tiện (Type): Ô tô con
-
Nhãn hiệu (Mark): FORD
-
Số loại (Model code): EVEREST UV9F
-
Số máy (Engine Number): G6340417
-
Số khung (Chassis Number): RL05ULMMR5C00876
-
Năm, nước sản xuất (Manufactured Year and Country): 2005, Việt Nam
-
Niên hạn sử dụng (Lifetime limit): Không giới hạn
-
Kinh doanh vận tải (Commercial Use): Không
-
Cải tạo (Modification): Không
2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT (SPECIFICATIONS)
-
Công thức bánh xe (Wheel Formula): 4x2
-
Vết bánh xe (Wheel Tread): 1475 / 1470 (mm)
-
Kích thước bao (Overall Dimension): 4956 × 1807 × 1833 (mm)
-
Chiều dài cơ sở (Wheelbase): 2860 (mm)
-
Khối lượng bản thân (Kerb mass): 1740 (kg)
-
Khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT (Authorized payload): 695 (kg)
-
Khối lượng toàn bộ (Authorized total mass): 2435 (kg)
-
Số người cho phép chở (Permissible No. of Persons Carried): 7 chỗ ngồi
3. ĐỘNG CƠ (ENGINE)
-
Loại nhiên liệu (Fuel): Xăng
-
Thể tích làm việc (Engine Displacement): 2606 cm³
-
Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Max. output/rpm): 90 kW / 4500 vòng/phút
-
Số sê-ri (Serial No.): DB-3194666
4. LỐP (TIRES)
-
Trục 1: 265/70R15
-
Trục 2: 265/70R15
5. Phiên bản:
Ford Everest 2.6L 4x2 MT – động cơ xăng, hộp số sàn, 7 chỗ ngồi.
Tin tức nổi bật
Chênh lệch giá vàng trong nước và thế giới 14/4/2026
Cách quy đổi giá vàng thế giới
Vàng miếng, vàng thỏi, vàng nguyên liệu là gì?
Giá vàng, bạc áp lực giảm do lo ngại lạm phát (theo kitco.com)
So sánh giá vàng Sjc, Doji, Pnj, Phú Quý hôm nay