
THÔNG SỐ SỬA CHỮA HỆ THỐNG LÁI
Tác giả: Vương Ngọc Thắng Ngày đăng: 12/05/2021
THÔNG SỐ SỬA CHỮA TRỤC LÁI
| Độ rơ của vô lăng | Tối đa | 30 mm (1.18 in.) |
MÔMEN XIẾT TIÊU CHUẨN
| Chi tiết được xiết | N*m | kgf*cm | ft.*lbf |
| Đai ốc hãm đầu thanh nối | 75 | 765 | 55 |
| Chi tiết được xiết | N*m | kgf*cm | ft.*lbf |
| Nút còi x Vô lăng | 8.8 | 90 | 78 in.*lbf |
| Vô lăng x Trục lái | 50 | 510 | 37 |
| Khớp các đăng lái x Cơ cấu lái | 28 | 290 | 21 |
| Khớp các đăng lái x Trục trung gian lái số 2 | 28 | 290 | 21 |
| Trục trung gian lái số 2 x Trục lái | 28 | 290 | 21 |
| Bàn đạp phanh x Giá đỡ bàn đạp phanh | 37 | 375 | 27 |
| Trục lái x Tăng cứng bảng táp lô | 25 | 255 | 18 |
THÔNG SỐ SỬA CHỮA TRỢ LỰC LÁI
| Trợ Lực Lái | ||
| Lực đánh lái | Tham khảo | 5.5 N*m (56 kgf*cm, 49 in.*lbf) |
| Độ rơ của vô lăng | Tối đa | 30 mm ('1.18 in.) |
| Mômen quay của vít cấy đầu thanh nối | Quay | Từ 0.29 đến 1.96 N*m (2.96 đến 20.0 kgf*cm, 2.57 đến 17.3 in.*lbf) |
| Tổng tải trọng ban đầu | Quay | Từ 0.6 đến 1.2 N*m (6.1 đến 12.2 kgf*cm, 5.3 đến 10.6 in.*lbf) |
MÔMEN XIẾT TIÊU CHUẨN
| Chi Tiết Được Xiết | N*m | kgf*cm | ft.*lbf |
| Dầm ngang hệ thống treo trước x Thân xe (Bulông A) |
70 | 714 | 52 |
| Dầm ngang hệ thống treo trước x Thân xe (Bu Lông B) |
160 | 1631 | 118 |
| Dầm ngang hệ thống treo trước x Thân xe (Bu Lông C) |
95 | 969 | 70 |
| Khớp các đăng lái x Trục trung gian lái số 2 | 28 | 290 | 21 |
| Khớp các đăng lái x Hộp cơ cấu lái | 28 | 290 | 21 |
| Chân máy x Thanh điều khiển dịch chuyển động cơ | 120 | 1224 | 89 |
| Cơ cấu lái x Dầm ngang hệ thống treo trước | 96 | 979 | 71 |
| Chi Tiết Được Xiết | N*m | kgf*cm | ft.*lbf |
| ECU trợ lực lái điện x Tăng cứng bảng táp lô | 5.0 | 51 | 44 in.*lbf |
Tin tức nổi bật
Chênh lệch giá vàng trong nước và thế giới 14/4/2026
Cách quy đổi giá vàng thế giới
Vàng miếng, vàng thỏi, vàng nguyên liệu là gì?
Giá vàng, bạc áp lực giảm do lo ngại lạm phát (theo kitco.com)
So sánh giá vàng Sjc, Doji, Pnj, Phú Quý hôm nay