
THÔNG SỐ SỬA CHỮA HỆ THỐNG NẠP ĐIỆN
Tác giả: Khang Thế Ngày đăng: 12/05/2021
THÔNG SỐ SỬA CHỮA HỆ THỐNG NẠP ĐIỆN
| Ắc Quy | Tỷ trọng riêng tiêu chuẩn: | Từ 1.25 đến 1.29 ở 20°C (68°F) |
| Mạch nạp khi không có tải điện | Cường độ dòng điện tiêu chuẩn | 10 A trở xuống |
| Điện áp tiêu chuẩn | Từ 13.2 đến 14.8 V | |
| Mạch nạp khi có tải điện | Cường độ dòng điện tiêu chuẩn | 30 A trở lên |
| Cụm giá đỡ chổi than máy phát | Chiều dài tiêu chuẩn | 10.5 mm (0.413 in.) |
| Chiều dài nhỏ nhất | 4.5mm (0177 in.) | |
| Điện trở của cụm rôto máy phát | Cổ góp | Từ 2.3 đến 2.7 kΩ ở 20°C (68°F) |
| Cổ góp và rôto | 10 kΩ trở lên | |
| Đường kính cổ góp của cụm rôto máy phát | Đường kính tiêu chuẩn | Từ 14.2 đến 14.4mm (0.559 đến 0.564 in.) |
| Đường kính nhỏ nhất | 14 mm (0.551 in.) |
MÔMEN XIẾT CÁC CHI TIẾT THUỘC HỆ THỐNG NẠP ĐIỆN
| Chi Tiết Được Xiết | N*m | kgf*cm | ft.*lbf | |
| Thanh điều chỉnh đai quạt x Cụm nắp quy lát | 11 | 112 | 8.1 | |
| Cụm máy phát x Kẹp dây điện | 9.8 | 100 | 7.2 | |
| Cụm máy phát x Cụm thân máy | 54 | 551 | 40 | |
| Cụm máy phát x Thanh điều chỉnh đai quạt | 19 | 194 | 14 | |
| Cực cáp âm ắc quy x Cáp âm ắc quy | 5.4 | 55 | 48 | |
| Puli máy phát x Cụm rôto máy phát | 111 | 1130 | 82 | |
| Cụm giá đỡ chổi than máy phát x Giá đỡ cùng với bộ nắn dòng máy phát | 1.8 | 18 | 16 in.*lbf | |
| Nắp che phía sau máy phát x Khung đầu dẫn động máy phát | 4.6 | 47 | 41 in.*lbf | |
| Cụm stato (cuộn dây máy phát) x Khung đầu dẫn động | 5.8 | 59 | 51 in.*lbf | |
| Tấm hãm vòng bi x Khung đầu dẫn động | 2.6 | 26 | 20 in.*lbf | |
Tin tức nổi bật
Chênh lệch giá vàng trong nước và thế giới 14/4/2026
Cách quy đổi giá vàng thế giới
Vàng miếng, vàng thỏi, vàng nguyên liệu là gì?
Giá vàng, bạc áp lực giảm do lo ngại lạm phát (theo kitco.com)
So sánh giá vàng Sjc, Doji, Pnj, Phú Quý hôm nay