THÔNG SỐ SỬA CHỮA
| Áp suất chuẩn (Bánh xe bị khoá) |
| Động cơ chạy không tải |
Vị trí D |
Từ 372 đến 412 kPa (Từ 3.8 đến 4.2 kgf/cm2, 54 đến 60 psi) |
| Vị trí R |
Từ 553 đến 623 kPa (5.6 đến 6.4 kgf/cm2, 80 đến 90 psi) |
| Áp suất dầu khi thử tốc độ dừng của động cơ (Bướm ga mở hoàn toàn) |
Vị trí D |
Từ 1,107 đến 1,225 kPa (11.3 đến 12.5 kgf/cm2, 161 đến 178 psi) |
| Vị trí R |
Từ 1,695 đến 1,813 kPa (17.3 đến 18.5 kgf/cm2, 246 đến 263 psi) |
| Tốc độ dừng của động cơ |
Vị trí D |
1,850 đến 2,450 v/p |
| Thời gian trễ |
Vị trí N → D |
Nhỏ hơn 1.2 giây |
| Vị trí N → R |
Nhỏ hơn 1.5 giây |
| Tốc độ không tải của động cơ (A/C OFF) |
Vị trí N |
Từ 650 đến 750 rpm |
| Sơ đồ sang số (Cỡ lốp: 185/60R15) |
| Vị trí D |
| Bướm ga mở hoàn toàn |
1 → 2 |
Từ 49 đến 56 km/h (30 đến 35 mph) |
| 2 → 3 |
Từ 92 đến 103 km/h (57 đến 64 mph) |
| 3 → 4 |
Từ 145 đến 157 km/h (90 đến 98 mph) |
| 4 → 3 |
Từ 140 đến 152 km/h (87 đến 94 mph) |
| 3 → 2 |
Từ 87 đến 97 km/h (54 đến 60 mph) |
| 2 → 1 |
Từ 41 đến 46 km/h (25 đến 29 mph) |
| Bướm ga đóng hoàn toàn |
3 → 4 |
Từ 39 đến 45 km/h (24 đến 28 mph) |
| 4 → 3 |
Từ 29 đến 34 km/h (18 đến 21 mph) |
| Vị trí 2 |
| Bướm ga mở hoàn toàn |
1 → 2 |
Từ 49 đến 56 km/h (30 đến 35 mph) |
| 3 → 2 |
Từ 87 đến 97 km/h (54 đến 60 mph) |
| 2 → 1 |
Từ 41 đến 46 km/h (25 đến 29 mph) |
| Vị trí L |
| Bướm ga mở hoàn toàn |
3 → 2 |
Từ 87 đến 97 km/h (54 đến 60 mph) |
| 2 → 1 |
Từ 43 đến 49 km/h (27 đến 30 mph) |
| Điểm khoá biến mô (Bướm ga mở 5 %) |
| Vị trí D |
| Số 4 |
Khoá biến mô ON |
Từ 54 đến 59 km/h (34 đến 37 mph) |
| Khoá biến mô OFF |
Từ 51 đến 57 km/h (32 đến 35 mph) |
| Vị trí 3 |
| Số 3 |
Khoá biến mô ON |
Từ 92 đến 103 km/h (57 đến 64 mph) |
| Khoá biến mô OFF |
Từ 87 đến 97 km/h (54 đến 60 mph) |
CẢM BIẾN TỐC ĐỘ
| Điện trở của cảm biến tốc độ NT |
| 1 - 2 |
20°C (68°F) |
Từ 560 đến 680 kΩ |
CÔNG TẮC VỊ TRÍ ĐỖ XE/TRUNG GIAN
| Điện trở công tắc vị trí đỗ xe/trung gian |
| 4 (B) - 5 (L) |
P hay N |
Dưới 1 Ω |
| Trừ vị trí P và N |
10 kΩ trở lên |
| 2 (RB) - 6 (PL) |
P |
Dưới 1 Ω |
| Trừ vị trí P |
10 kΩ trở lên |
| 1 (RL) - 2 (RB) |
R |
Dưới 1 Ω |
| Trừ vị trí R |
10 kΩ trở lên |
| 2 (RB) - 9 (NL) |
N |
Dưới 1 Ω |
| Trừ vị trí N |
10 kΩ trở lên |
| 2 (RB) - 7 (DL) |
D hay 3 |
Dưới 1 Ω |
| Trừ vị trí D và 3 |
10 kΩ trở lên |
| 2 (RB) - 3 (2L) |
2 |
Dưới 1 Ω |
| Trừ vị trí 2 |
10 kΩ trở lên |
| 2 (RB) - 8 (LL) |
L |
Dưới 1 Ω |
| Trừ vị trí L |
10 kΩ trở lên |
DÂY ĐIỆN HỘP SỐ
| Điện trở của dây điện hộp số |
| 1 (THO) - 6 (E2) |
20°C (68°F) |
Từ 3 đến 4 kΩ |
| 110°C (110.00°C) |
Từ 0.22 đến 0.28 kΩ |
CỤM THÂN VAN HỘP SỐ
| Điện trở của van điện từ chuyển số S1 |
| Giắc nối van điện từ - Thân van điện từ |
20°C (68°F) |
Từ 11 đến 15 Ω |
| Điện trở van điện từ chuyển số S2 |
| Giắc nối van điện từ - Thân van điện từ |
20°C (68°F) |
Từ 11 đến 15 Ω |
| Điện trở van điện từ chuyển số ST |
| Giắc nối van điện từ - Thân van điện từ |
20°C (68°F) |
Từ 11 đến 15 Ω |
| Điện trở van điện từ chuyển số SLT |
| 1 - 2 |
20°C (68°F) |
Từ 5.0 đến 5.6 Ω |
| Điện trở van điện từ chuyển số SL |
| Giắc nối van điện từ - Thân van điện từ |
20°C (68°F) |
Từ 11 đến 15 Ω |
CẦN CHUYỂN SỐ
| Điện áp của ECU điều khiển khoá chuyển số (w/o Hệ thống mở khóa và khởi động thông minh) |
| 12 (KLS+) - 8 (E) |
Khoá điện bật ON (ACC) và cần chuyển số ở vị trí P |
Dưới 1 V |
Khoá điện bật ON (ACC) và cần chuyển số nằm ngoài vị trí P |
Từ 7.5 đến 11 V |
Khoá điện bật ON (ACC) và cần chuyển số nằm ngoài vị trí P (Sau khoảng 1 giây) |
Từ 6 đến 9 V |
| 6 (ACC) - 8 (E) |
Khoá điện bật ON (IG) |
Từ 11 đến 14 V |
| Khoá điện bật ON (ACC) |
Từ 11 đến 14 V |
| Khoá điện tắt off |
Dưới 1 V |
| 7 (STP) - 8 (E) |
Đạp bàn đạp phanh |
Từ 11 đến 14 V |
| Nhả bàn đạp phanh |
Dưới 1 V |
| 1 (IG) - 8 (E) |
Khoá điện bật ON (IG) |
Từ 11 đến 14 V |
| Khoá điện tắt off |
Dưới 1 V |
| Điện trở của ECU điều khiển khoá chuyển số (w/o Hệ thống mở khóa và khởi động thông minh) |
| 8 (E) - Mát thân xe |
Mọi điều kiện |
Dưới 1 Ω |
| Điện áp của ECU điều khiển khoá chuyển số (w/ Hệ thống mở khóa và khởi động thông minh) |
| 7 (STP) - 8 (E) |
Đạp bàn đạp phanh |
Từ 11 đến 14 V |
| Nhả bàn đạp phanh |
Dưới 1 V |
| 1 (IG) - 8 (E) |
Khoá điện bật ON (IG) |
Từ 11 đến 14 V |
| Khoá điện tắt off |
Dưới 1 V |
| Điện trở ECU điều khiển khoá chuyển số (w/ Hệ thống mở khóa và khởi động thông minh) |
| 8 (E) - Mát thân xe |
Mọi điều kiện |
Dưới 1 Ω |
PHỚT DẦU CỦA BỘ VI SAI
| Phớt dầu vỏ hộp số trước |
Chiều sâu đóng phớt |
Từ 1.5 đến 2.5 mm (0.059 đến 0.098 in.) |
| Phớt dầu vỏ hộp số |
Chiều sâu đóng phớt |
Từ 5.4 đến 6.4 mm (0.213 đến 6.401 mm.) |
LI HỢP VÀ TẤM DẪN ĐỘNG CỦA BIẾN MÔ
| Độ đảo của đĩa dẫn động |
Tối đa |
0.20 mm (0.0079 in.) |
CỤM HỘP SỐ TỰ ĐỘNG
| Độ rơ đầu trục sơ cấp |
Tiêu chuẩn |
Từ 0.37 đến 1.29 mm (0.0146 đến 0.0508 in.) |
| Khe hở trục trung gian |
Tiêu chuẩn |
Từ 0.204 đến 0.966 mm (0.008 đến 0.038 in.) |
| Chiều dài tự do của lò xo hồi píttông phanh số 1 và số lùi |
Tiêu chuẩn |
13.96 mm (0.5496 in.) |
| Tải trọng ban đầu vòng bi đũa côn hộp vi sai |
Vòng bi mới |
Từ 0.98 đến 1.57 N*m (10.0 đến 16.0 kgf*cm, 8.7 đến 13.9 in.*lbf) |
| Vòng bi cũ |
Từ 0.49 đến 0.78 N*m (5.0 đến 8.0 kgf*cm, 4.3 đến 6.9 in.*lbf) |
| Căn đệm điều chỉnh phía vỏ hộp số |
Dấu 01 |
1.90 mm (0.0748 in.) |
| Dấu 02 |
1.95 mm (0.0768 in.) |
| Dấu 03 |
2.00 mm (0.0787 in.) |
| Dấu 04 |
2.05 mm (0.0807 in.) |
| Dấu 05 |
2.10 mm (0.0827 in.) |
| Dấu 06 |
2.15 mm (0.0846 in.) |
| Dấu 07 |
2.20 mm (0.0866 in.) |
| Dấu 08 |
2.25 mm (0.0885 in.) |
| Dấu 09 |
2.30 mm (0.0906 in.) |
| Dấu 10 |
2.35 mm (0.0925 in.) |
| Dấu 11 |
2.40 mm (0.0945 in.) |
| Dấu 12 |
2.45 mm (0.0965 in.) |
| Dấu 13 |
2.50 mm (0.0984 in.) |
| Dấu 14 |
2.55 mm (0.1004 in.) |
| Dấu 15 |
2.60 mm (0.1024 in.) |
| Dấu 16 |
2.65 mm (0.1043 in.) |
| Dấu 17 |
2.70 mm (0.1063 in.) |
| Dấu 18 |
2.75 mm (0.1082 in.) |
| Dấu 19 |
2.80 mm (0.1102 in.) |
| Phớt chắn dầu của trục cần van điều khiển |
Chiều sâu đóng phớt |
Từ -0.5 đến 0.5 mm (-0.020 đến 0.020 in.) |
| Nút bánh răng dẫn động bộ vi sai |
Chiều sâu đóng phớt |
Từ 2.5 đến 2.6 mm (0.0984 đến 2.5984 mm.) |
| Khe hở của phanh số 1 và số lùi |
Khe hở làm việc |
Từ 0.806 đến 1.206 mm (0.0317 đến 0.0475 in.) |
| Chiều dày mặt bích phanh số 1 và số lùi |
Dấu - |
3.4 mm (0.134 in.) |
| Dấu 1 |
3.6 mm (0.142 in.) |
| Dấu 2 |
3.8 mm (0.150 in.) |
| Dấu 3 |
4.0 mm (0.157 in.) |
| Khe hở của phanh số 2 |
Khe hở làm việc |
Từ 0.847 đến 1.247 mm (0.0333 đến 0.0491 in.) |
| Chiều dày của mặt bích phanh số 2 |
Dấu - |
3.0 mm (0.118 in.) |
| Dấu 1 |
3.2 mm (0.126 in.) |
| Dấu 2 |
3.4 mm (0.134 in.) |
| Dấu 3 |
3.6 mm (0.142 in.) |
| Khe hở của phanh dải số 2 và phanh số truyền tăng |
Khe hở làm việc |
Từ 2.091 đến 2.491 mm (0.0823 đến 2.4917 mm.) |
| Chiều dày của mặt bích phanh dải số 2 và bộ truyền tăng |
Dấu 4 |
4.0 mm (0.1575 in.) |
| Dấu 5 |
4.2 mm (0.1654 in.) |
| Dấu 6 |
4.4 mm (0.1732 in.) |
| Dấu 7 |
4.6 mm (0.1811 in.) |
| Lò xo bộ tích năng C-2 |
Chiều dài tự do |
66.90 mm (2.6339 in.) |
| Đường kính ngoài |
17.20 mm (0.6772 in.) |
| Lò xo bộ tích năng C-3 |
Chiều dài tự do |
80.20 mm (3.1575 in.) |
| Đường kính ngoài |
18.70 mm (0.7362 in.) |
| Lò xo bộ tích năng B-2 |
Chiều dài tự do |
66.90 mm (2.6339 in.) |
| Đường kính ngoài |
15.50 mm (0.6102 in.) |
BƠM DẦU
| Đường kính trong của bạc trục stato |
Tiêu chuẩn |
Từ 21.500 đến 21.526 mm (0.84646 đến 0.84748 in.) |
| Tối đa |
21.526 mm (0.84748 in.) |
Khe hở bánh răng bơm dầu (Khe hở giữa bánh răng bị động và chủ động) |
Tiêu chuẩn |
Từ 0.07 đến 0.15 mm (0.0028 đến 0.0059 in.) |
| Tối đa |
0.15 mm (0.0059 in.) |
Khe hở bánh răng bơm dầu (Khe hở giữa bánh răng bị động và thân bơm dầu) |
Tiêu chuẩn |
Từ 0.10 đến 0.15 mm (0.0039 đến 0.0059 in.) |
| Tối đa |
0.15 mm (0.0059 in.) |
Khe hở bơm bơm dầu (Khe hở bên) |
Tiêu chuẩn |
Từ 0.02 đến 0.05 mm (0.0008 đến 0.0020 in.) |
| Tối đa |
0.05 mm (0.0020 in.) |
| Chiều dày của bánh răng chủ động |
Dấu 1 |
Từ 9.44 đến 9.45 mm (0.3709 đến 0.3713 in.) |
| Dấu 2 |
Từ 9.45 đến 9.46 mm (0.3713 đến 0.3717 in.) |
| Dấu 3 |
Từ 9.46 đến 9.47 mm (0.3717 đến 0.3721 in.) |
| Dấu 4 |
Từ 9.47 đến 9.48 mm (0.3721 đến 0.3725 in.) |
| Dấu 5 |
Từ 9.48 đến 9.49 mm (0.3725 đến 0.3729 in.) |
| Chiều dày của bánh răng bị động |
Dấu 1 |
Từ 9.44 đến 9.45 mm (0.3709 đến 0.3713 in.) |
| Dấu 2 |
Từ 9.45 đến 9.46 mm (0.3713 đến 0.3717 in.) |
| Dấu 3 |
Từ 9.46 đến 9.47 mm (0.3717 đến 0.3721 in.) |
| Dấu 4 |
Từ 9.47 đến 9.48 mm (0.3721 đến 0.3725 in.) |
| Dấu 5 |
Từ 9.48 đến 9.49 mm (0.3725 đến 0.3729 in.) |
| Đường kính trong thân bơm dầu phía trước |
Tiêu chuẩn |
Từ 38.113 đến 38.138 mm (1.5005 đến 1.50149 in.) |
| Tối đa |
38.138 mm (1.50149 in.) |
| Phớt dầu của bơm dầu phía trước |
Chiều sâu đóng phớt |
Từ -0.15 đến 0.15 mm (-0.006 đến 0.006 in.) |
TRỤC SƠ CẤP
| Chiều dài tự do của lò xo hồi li hợp số tiến |
Tiêu chuẩn |
21.69 mm (0.8540 in.) |
| Khe hở của cụm li hợp số tiến |
Khe hở làm việc |
Từ 1.406 đến 1.806 mm (0.05535 đến 0.07110 in.) |
| Chiều dày của mặt bích ly hợp số tiến |
Dấu - |
3.0 mm (0.118 in.) |
| Dấu 1 |
3.2 mm (0.126 in.) |
| Dấu 2 |
3.4 mm (0.134 in.) |
| Dấu 3 |
3.6 mm (0.142 in.) |
PÍTTÔNG PHANH SỐ 2
| Chiều dài tự do của lò xo hồi píttông phanh số 2 |
Tiêu chuẩn |
14.65 mm (0.5768 in.) |
TRỤC TRUNG GIAN
| Chiều dài tự do của lò xo hồi li hợp số truyền thẳng |
Tiêu chuẩn |
32.9 mm (1.2953 in.) |
| Khe hở vấu li hợp số lùi |
Khe hở làm việc |
Từ 0.86 đến 1.26 mm (0.0339 đến 0.0496 in.) |
| Chiều dày của mặt bích ly hợp số lùi |
Dấu - |
3.0 mm (0.118 in.) |
| Dấu 1 |
3.2 mm (0.126 in.) |
| Dấu 2 |
3.4 mm (0.134 in.) |
| Dấu 3 |
3.6 mm (0.142 in.) |
| Khe hở của cụm li hợp truyền thẳng |
Khe hở làm việc |
Từ 0.62 đến 1.02 mm (0.0244 đến 0.0402 in.) |
| Chiều dày của đĩa thép ly hợp truyền thẳng |
Dấu - |
3.0 mm (0.118 in.) |
| Dấu 1 |
3.2 mm (0.126 in.) |
| Dấu 2 |
3.4 mm (0.134 in.) |
| Dấu 3 |
3.6 mm (0.142 in.) |
NẮP ĐUÔI HỘP SỐ
| Chiều dài tự do của lò xo hồi phanh bộ truyền tăng |
Tiêu chuẩn |
17.88 mm (0.7039 in.) |
| Chiều sâu vòng bi đũa nắp che phía sau hộp số |
Chiều sâu lắp |
25.2 mm (0.992 in.) |
HỘP VI SAI
| Khe hở ăn khớp bánh răng bán trục |
Tiêu chuẩn |
Từ 0.05 đến 0.20 mm (0.0020 đến 0.0079 in.) |
| Độ dày của đệm dọc trục |
|
0.95 mm (0.0374 in.) |
| 1.00 mm (0.0394 in.) |
| 1.05 mm (0.0413 in.) |
| 1.10 mm (0.0433 in.) |
| 1.15 mm (0.0453 in.) |
| 1.20 mm (0.0472 in.) |
MÔMEN XIẾT CÁC CHI TIẾT CỦA HỘP SỐ TỰ ĐỘNG
CẢM BIẾN TỐC ĐỘ
| Chi Tiết Được Xiết |
N*m |
kgf*cm |
ft.*lbf |
| Cảm biến tốc độ NT x Hộp số tự động |
5.4 |
55 |
48 in.*lbf |
CÔNG TẮC VỊ TRÍ ĐỖ XE/TRUNG GIAN
| Chi Tiết Được Xiết |
N*m |
kgf*cm |
ft.*lbf |
| Cụm công tắc vị trí đỗ xe/trung gian x Hộp số tự động |
5.4 |
55 |
48 in.*lbf |
| Tấm hãm x Cụm công tắc vị trí đỗ xe/trung gian |
6.9 |
70 |
61 in.*lbf |
| Cần của trục điều khiển x Cụm công tắc vị trí đỗ xe/trung gian |
13 |
130 |
9 |
| Cáp điều khiển hộp số x Cần của trục điều khiển |
12 |
122 |
9 |
DÂY ĐIỆN HỘP SỐ
| Chi Tiết Được Xiết |
N*m |
kgf*cm |
ft.*lbf |
| Nút xả dầu x Cácte dầu hộp số tự động |
49 |
500 |
36 |
| Dây điện hộp số x Hộp số tự động |
5.4 |
55 |
48 in.*lbf |
| Cụm thân van hộp số x Hộp số tự động |
11 |
110 |
8 |
| Cảm biến nhiệt độ dầu ATF x Tấm hãm |
11 |
110 |
8 |
| Lò xo hãm cần van điều khiển x Cụm thân van hộp số |
11 |
110 |
8 |
| Lọc dầu thân van x Cụm thân van hộp số |
11 |
110 |
8 |
| Cácte dầu hộp số tự động x Cụm hộp số tự động |
7.8 |
80 |
69 |
CỤM THÂN VAN HỘP SỐ
| Chi Tiết Được Xiết |
N*m |
kgf*cm |
ft.*lbf |
| Van điện từ chuyển số x Thân van |
11 |
110 |
8 |
CẦN CHUYỂN SỐ
| Chi Tiết Được Xiết |
N*m |
kgf*cm |
ft.*lbf |
| Cụm cần chuyển số trên sàn x Thân xe |
12 |
122 |
9 |
CÁP ĐIỀU KHIỂN HỘP SỐ
| Chi Tiết Được Xiết |
N*m |
kgf*cm |
ft.*lbf |
| Cụm cáp điều khiển hộp số x Thân xe |
5.0 |
51 |
44 in.*lbf |
| Cách nhiệt sàn xe trước số 1 |
5.5 |
56 |
49 in.*lbf |
HỘP SỐ TỰ ĐỘNG:
| Chi Tiết Được Xiết |
N*m |
kgf*cm |
ft.*lbf |
| Ống nạp dầu hộp số x Hộp số tự động |
5.5 |
56 |
49 in.*lbf |
| Kẹp đường ống của bộ làm mát dầu số 2 x Đường ống nạp dầu hộp số |
5.5 |
56 |
49 in.*lbf |
| Ống dẫn dầu vào của bộ làm mát dầu số 1 x Hộp số tự động |
34 |
347 |
25 |
| Ống dẫn dầu ra của bộ làm mát dầu số 1 x Hộp số tự động |
34 |
347 |
25 |
| Giá bắt cáp điều khiển hộp số No. 1 x Hộp số tự động |
12 |
122 |
9 |
| Nắp lỗ dẫn động đồng hồ tốc độ x Hộp số tự động |
7.0 |
71 |
61 |
| Cụm hộp số tự động: x Động cơ |
30 |
306 |
22 |
| Bu lông bắt bộ biến mô x Đĩa dẫn động |
28 |
286 |
21 |
| Giá bắt chân máy bên trái x Hộp số tự động |
64 |
653 |
47 |
| Cao su chân máy bên trái x Thân xe |
52 |
530 |
38 |
| Cao su chân máy bên trái x Giá bắt chân máy bên trái |
52 |
530 |
38 |
| Giá bắt thanh điều khiển dịch chuyển động cơ x Hộp số tự động |
39 |
398 |
29 |
| Thanh điều khiển dịch chuyển động cơ x Giá bắt thanh điều khiển dịch chuyển động cơ |
120 |
1224 |
89 |
| Giá bắt kẹp dây điện x Hộp số tự động |
5.0 |
51 |
44 in.*lbf |
| Dây điện động cơ số 3 x Hộp số tự động |
7.4 |
75 |
65 in.*lbf |
| Bánh xe trước |
103 |
1050 |
76 |
CỤM HỘP SỐ TỰ ĐỘNG
| Chi Tiết Được Xiết |
N*m |
kgf*cm |
ft.*lbf |
| Tấm hãm vòng bi x Vỏ phía trước của hộp số |
11 |
115 |
8 |
| Giá bắt cóc hãm phanh đỗ x Vỏ hộp số |
20 |
205 |
15 |
| Đai ốc hãm bánh răng dẫn động trung gian |
280 |
2855 |
207 |
| Cụm nắp đuôi hộp số x Vỏ hộp số |
25 |
250 |
18 |
| Cụm bơm dầu x Vỏ hộp số |
22 |
225 |
16 |
Vỏ phía trước của hộp số x Vỏ hộp số (Bulông A) |
29 |
300 |
22 |
Vỏ phía trước của hộp số x Vỏ hộp số (Bu Lông B) |
22 |
225 |
16 |
| Nút bịt vỏ hộp số No.1 |
7.4 |
75 |
65 in.*lbf |
| Cút nối ống của bộ làm mát dầu x Hộp số tự động |
27 |
275 |
20 |
BƠM DẦU
| Chi Tiết Được Xiết |
N*m |
kgf*cm |
ft.*lbf |
| Cụm trục stato x Thân bơm dầu phía trước |
9.8 |
100 |
7 |
NẮP ĐUÔI HỘP SỐ
| Chi Tiết Được Xiết |
N*m |
kgf*cm |
ft.*lbf |
| Nút bịt nắp che phía sau hộp số |
7.4 |
75 |
65 in.*lbf |
HỘP VI SAI
| Chi Tiết Được Xiết |
N*m |
kgf*cm |
ft.*lbf |
| Vỏ vi sai x Bánh răng lớn của vi sai trước |
88 |
900 |
65 |
Tư vấn sửa chữa ô tô
Xe ô tô của bạn đang gặp trục trặc hoặc bạn đang có các nhu cầu về sơn, gò, độ xe, chăm sóc xe, bảo dưỡng hay bất cứ các dịch vụ nào khác về ô tô thì hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn về các dịch vụ này. Với kinh nghiệm lâu năm trong nghành ô tô chúng tôi sẽ tư vấn cho bạn những đơn vị tốt nhất với chi phí rẻ nhất cho bạn.
Liên hệ tư vấn sửa chữa ô tô
Hotline & zalo: 0983.633.463
Mọi tư vấn và báo giá sửa chữa ô tô là hoàn toàn miễn phí
Liên hệ đặt lịch sửa chữa ô tô
Đặt lịch qua Hotline & zalo: 0983.633.463
Đặt lịch qua website: shopoto.com.vn/dat-lich-online
🚗 Xe bạn đang gặp vấn đề? Đừng để lỗi nhỏ thành hư hỏng lớn!
Hãy để đội ngũ chuyên gia tại Shopoto hỗ trợ kiểm tra và xử lý dứt điểm. Chúng tôi cam kết chất lượng, minh bạch báo giá và bảo hành dài hạn.
- Miễn phí 100% kiểm tra xe và đọc lỗi bằng máy chẩn đoán.
- Tặng ngay ưu đãi rửa xe/hút bụi khi đặt lịch trước.
- Không phát sinh chi phí sau khi báo giá.