
THÔNG SỐ SỬA CHỮA NẮP CAPÔ, CỬA XE Ô TÔ VÀ CÁC NGOẠI THẤT KHÁC
Tác giả: Khang Thế Ngày đăng: 13/05/2021
THÔNG SỐ SỬA CHỮA NẮP CAPÔ, CỬA XE
| Chi Tiết Được Xiết | N*m | kgf*cm | ft.*lbf |
| Nắp capô x Bản lề nắp capô | 13 | 133 | 10 |
| Khoá nắp capô x Giá đỡ két nước | 7.5 | 76 | 66 in.*lbf |
| Chi Tiết Được Xiết | N*m | kgf*cm | ft.*lbf |
| Khoá nắp capô x Giá đỡ két nước | 7.5 | 76 | 66 in.*lbf |
| Chi Tiết Được Xiết | N*m | kgf*cm | ft.*lbf |
| Cụm bản lề cửa bên trên x Thân xe | 26 | 265 | 19 |
| Cụm bản lề cửa bên trên x Tấm cửa xe | 26 | 265 | 19 |
| Cụm bản lề cửa bên dưới x Thân xe | 26 | 265 | 19 |
| Cụm bản lề cửa bên dưới x Tấm cửa xe | 26 | 265 | 19 |
| Móc khoá cửa x Thân xe | 23 | 235 | 17 |
| Cụm hãm cửa x Thân xe | 30 | 306 | 22 |
| Cụm hãm cửa x Tấm cửa xe | 5.5 | 56 | 49 in.*lbf |
| Khung tay nắm ngoài cửa x Tấm cửa xe | 4.0 | 41 | 35 in.*lbf |
| Nắp che tay nắm ngoài x Khung tay nắm ngoài cửa | 4.0 | 41 | 35 in.*lbf |
| Khung dưới cửa trước x Tấm cửa xe | 6.2 | 63 | 54 in.*lbf |
| Khung dưới cửa sau x Tấm cửa xe | 6.2 | 63 | 54 in.*lbf |
| Cơ cấu nâng hạ kính cửa x Tấm cửa xe | 8.0 | 82 | 71 in.*lbf |
| Kính cửa x Bộ nâng hạ cửa sổ | 8.0 | 82 | 71 in.*lbf |
| Cực cáp âm ắc quy x Aéc quy | 5.4 | 55 | 48 in.*lbf |
| Chi Tiết Được Xiết | N*m | kgf*cm | ft.*lbf |
| Cụm bản lề cửa bên trên x Thân xe | 26 | 265 | 19 |
| Cụm bản lề cửa bên trên x Tấm cửa xe | 26 | 265 | 19 |
| Cụm bản lề cửa bên dưới x Thân xe | 26 | 265 | 19 |
| Cụm bản lề cửa bên dưới x Tấm cửa xe | 26 | 265 | 19 |
| Móc khoá cửa x Thân xe | 23 | 235 | 17 |
| Khung tay nắm ngoài cửa x Tấm cửa xe | 4.0 | 41 | 35 in.*lbf |
| Nắp che tay nắm ngoài x Khung tay nắm ngoài cửa | 4.0 | 41 | 35 in.*lbf |
| Bộ nâng hạ kính cửa sổ x Tấm cửa xe | 8.0 | 82 | 71 in.*lbf |
| Thanh chia kính cửa sổ x Tấm cửa xe | 6.2 | 63 | 54 in.*lbf |
| Cụm hãm cửa x Thân xe | 30 | 306 | 22 |
| Cụm hãm cửa x Tấm cửa xe | 5.5 | 56 | 49 in.*lbf |
| Cực cáp âm ắc quy x Aéc quy | 5.4 | 55 | 48 in.*lbf |
| Chi Tiết Được Xiết | N*m | kgf*cm | ft.*lbf |
| Thanh bản lề nắp khoang hành lý x Tấm cửa xe | 7.0 | 71 | 62 in.*lbf |
| Móc khóa nắp khoang hành lý x Thân xe | 5.5 | 56 | 49 in.*lbf |
| Ổ khoá nắp khoang hành lý x Tấm cửa xe | 4.9 | 50 | 43 in.*lbf |
THÔNG SỐ SỬA CHỮA NGOẠI THẤT KHÁC CỦA XE Ô TÔ
| Chi Tiết Được Xiết | N*m | kgf*cm | ft.*lbf |
| Tay nối ba đờ xốc trước x Thân xe | 40 | 410 | 30 |
| Cụm bình chứa nước rửa kính chắn gió x Tay bắt ba đờ xốc trước phải | 5.5 | 55 | 49 in.*lbf |
| Giá bắt bộ chống đá văng lên bađờ xốc trước x Thân xe | 5.5 | 55 | 49 in.*lbf |
| Tăng cứng ba đờ xốc trước x Tay nối ba đờ xốc trước | 40 | 410 | 30 |
| Tăng cứng ba đờ xốc trước x Giá bắt bộ chống đá văng lên bađờ xốc trước | 5.5 | 55 | 49 in.*lbf |
| Hãm bên ba đờ xốc trước x Thân xe | 5.0 | 51 | 44 in.*lbf |
| Tấm bắt ba đờ xốc sau x Thân xe | 19 | 195 | 14 |
| Cực cáp âm ắc quy x Aéc quy | 5.4 | 55 | 48 in.*lbf |
Tin tức nổi bật
Chênh lệch giá vàng trong nước và thế giới 14/4/2026
Cách quy đổi giá vàng thế giới
Vàng miếng, vàng thỏi, vàng nguyên liệu là gì?
Giá vàng, bạc áp lực giảm do lo ngại lạm phát (theo kitco.com)
So sánh giá vàng Sjc, Doji, Pnj, Phú Quý hôm nay