
THÔNG SỐ SỬA CHỮA NỘI THẤT XE Ô TÔ
Tác giả: Khang Thế Ngày đăng: 13/05/2021
THÔNG SỐ SỬA CHỮA ĐỒNG HỒ TÁP LÔ
| Chi Tiết Được Xiết | N*m | kgf*cm | ft.*lbft.*lbf |
| Cực cáp âm ắc quy x ắc quy | 5.4 | 55 | 48 in.*lbf |
THÔNG SỐ SỬA CHỮA GHẾ
| Chi Tiết Được Xiết | N*m | kgf*cm | ft.*lbf |
| Cụm lò xo lưng ghế trước x Cụm khung ghế trước | 42 | 430 | 31 |
| Cụm ghế trước x Thân xe | 37 | 377 | 27 |
| Chi Tiết Được Xiết | N*m | kgf*cm | ft.*lbf |
| Cụm khoá lưng ghế sau x Khung lưng ghế sau | 19 | 195 | 14 |
| Cụm ghế sau x Thân xe | 37 | 375 | 27 |
| Chi Tiết Được Xiết | N*m | kgf*cm | ft.*lbf |
| Cụm lưng ghế sau x Thân xe | 7.9 | 81 | 70 in.*lbf |
THÔNG SỐ SỬA CHỮA NỘI THẤT KHÁC
| Chi Tiết Được Xiết | N*m | kgf*cm | ft.*lbf |
| Cụm đai ngoài ghế trước (Móc trên vai) x Bộ điều chỉnh móc đai vai phía trước | 42 | 428 | 31 |
| Cực cáp âm ắc quy x ắc quy | 5.4 | 55 | 48 in.*lbf |