Vị trí hộp cầu chì trên xe ô tô, ký hiệu các cầu chì trên xe ô tô

Tác giả: Vương Ngọc Thắng Ngày đăng: 28/12/2021

Vị trí hộp cầu chì trên xe ô tô

Có 3 vị trí đặt hộp cầu chì/nối điện trên xe.

Hộp cầu chì trong khoang động cơ

Hộp cầu chì khoang động cơ được đặt bên tay trái phía sau đèn đầu.

Hộp cầu chì khoang hành khách

Hộp cầu chì khoang hành khách được đặt ở khoang để chân của tài xế bên dưới cột tay lái

Hộp cầu chì khoang hành lý

Hộp cầu chì khoang hành lý được đặt bên trong nắp đậy phía bên tay trái của khoang hành lý

Ký hiệu cầu chì Toyota Innova, Kia Morning

Ký hiệu hộp cầu chì trong khoang động cơ

Số cầu chì

A

Mô tả

7

40

Bơm hệ thống phanh ABS, bơm ESP

8

30

Van của hệ thống ESP

9

30

Sưởi kính sau

10

40

Quạt dàn lạnh

11

30

Hộp điều khiển chức năng Khởi động-tắt máy (Start-stop)

12

30

Rơ-le hệ thống điều khiển động cơ, tuần hoàn khí xả EGR

13

30

Rơ-le đề

15

25

Động cơ Eco Boost (Fox)

16

40

Sưởi kính chắn gió (tay lái thuận)

17

20

Sưởi hoạt động bằng nhiên liệu

18

20

Gạt mưa

19

5

Hộp điều khiển hệ thống phanh ABS và ESP

20

15

Còi

21

5

Công tắc đèn phanh

22

15

Hệ thống theo dõi ắc-quy

23

5

Rơ-le cuộn dây, mô-đun công tắc điều khiển hệ thống đèn.

24

20

Ổ cắm nguồn phụ phía sau

25

10

Kính chiếu hậu điều khiển điện

26

15

Hộp điều khiển hộp số tự động (TCM)

27

15

Ly hợp lốc điều hòa

28

5

Hệ thống điều khiển ga tự động thích ứng (ACC)

29

20

Bơm rửa đèn đầu

30

5

PCM

Số cầu chì

A

Mô tả

32

10

Van EGR, van xoay lốc khí nạp, sưởi cảm biến oxy (điều khiển động cơ), rơ-le hộp điều khiển quạt điện.

33

10

Các bô-bin hệ thống đánh lửa

34

10

Kim phun, rơ-le bay hơi nhiên liệu, van hộp than hoạt tính (động cơ xăng), bơm nước

35

5

Rơ-le, rơ-le quạt két làm mát khí nạp

36

10

PCM

38

15

PCM, TCM

39

5

Hộp điều khiển đèn đầu (đèn halogen chỉnh góc chiếu)

40

5

Hệ thống trợ lực lái điều khiển bằng điện

41

20

Hộp điều khiển điện thân xe (GEM = Body control module)

42

15

Gạt mưa sau

43

15

Hộp điều khiển đèn đầu (chỉnh gốc chiếu của đèn có độ phát sáng cao), cụm đèn trước có góc sáng chiếu thích ứng.

44

5

Hệ thống ga tự động thích ứng (ACC)

45

10

Vòi phun hệ thống sưởi

46

25

Kính cửa sổ điều khiển điện (trước)

47

7.5

Sưởi kính chiếu hậu bên ngoài

48

15

Bộ bay hơi

Ký hiệu hộp cầu chì khoang hành khách

Số cầu chì

A

Mô tả

56

20

Nguồn cung cấp bơm xăng

59

5

Nguồn cung cấp hệ thống chống trộm

60

10

Công tắc cửa lái, hộp găng tay (cốp tay), đèn soi trong xe, cửa sổ trời.

61

20

Mồi thuốc lá, ổ cắm nguồn phụ phía sau

62

5

Hộp điều khiển cảm biến gạt mưa, cảm biến độ ẩm, kính chiếu hậu chống chói tự động

63

10

Ga tự động thích ứng (ACC)

65

10

Nắp đậy khoang hành lý

66

20

Cụm khóa bên tài xế, khóa kép

67

7.5

Màn hình thông tin, GPS, điều khiển điện thoại bằng giọng nói qua blutooth

68

15

Khóa trụ lái bằng điện

69

5

Bảng táp-lô

70

20

Khóa trung tâm

71

10

Hệ thống điều hòa

72

7.5

Hộp điều khiển tay lái

73

5

Chuông báo dự phòng ắc-quy, hệ thống chẩn đoán hư hỏng

74

15

Đèn pha (chiếu xa)

75

15

Đèn sương mù

76

10

Đèn lùi

77

20

Bơm nước rửa

78

5

Khóa điện hoặc nút khởi động

79

15

Hệ thống âm thanh, đèn chớp ứu tiên và nút khóa cửa

80

20

Cửa sổ trời

81

5

Cảm biến dịch chuyển bên trong, bộ thu sóng radio

82

20

Mát bơm nước rửa

83

20

Mát khóa cửa trung tâm

84

20

Mát khóa cửa kép và mở khóa cửa tài xế

85

7.5

Hệ thống điều hòa, công tắc sưởi ghế

86

10

Hệ thống túi khí, hủy kích hoạt túi khí hành khách

Ký hiệu hộp cầu chì khoang hành lý

Số cầu chì

A

Mô tả

2

10

Hộp điều khiển hệ thống không dùng chìa (Keyless vehicle)

3

5

Tay mở cửa hệ thống không dùng chìa

4

25

khóa, gập gương điện, sưởi kính chiếu hậu bên ngoài)

5

25

Hộp điều khiển cửa (cửa trước phải) (kính điều khiển điện, khóa cửa trung tâm, gập gương điện, sưởi kính chiếu hậu)

6

25

Hộp điều khiển cửa (cửa sau trái) (kính điều khiển điện)

7

25

Hộp điều khiển cửa (cửa sau phải) (kính điều khiển điện)

8

10

Hệ thống báo trộm

9

25

Ghế tài xế điều khiển điện

11

25

Ghế hành khách điều khiển điện - 2.0L Eco Boost - MI4

12

10

Hộp điều khiển điều hòa (với hộp điều khiển khởi động-dừng xe start-stop)

13

5

Bảng táp-lô (với hộp điều khiển khởi động-dừng xe start-stop)

14

7.5

Màn hình Thông tin và Giải trí, hộp điều khiển GPS (với hộp điều khiển khởi động-dừng xe start-stop)

15

15

Hệ thống âm thanh, bảng điều khiển đài (với hộp điều khiển khởi động-dừng xe start-stop)

26

40

Bộ điều khiển rờ-móc

29

5

Theo dõi điểm mù, trợ giúp giữ làn đường, dừng xe chủ động trong thành phố, camera phía sau (với hộp điều khiển khởi động-dừng xe start-stop)

30

5

Hộp điều khiển hỗ trợ lùi xe

34

15

Sưởi ghế tài xế

35

15

Sưởi ghế hành khách phía trước

37

5

Cửa sổ trời

41

5

Đầu móc nối với rờ-mócl

46

10

Theo dõi điểm mù, trợ giúp giữ làn đường, camera phía sau (với hộp điều khiển khởi động-dừng xe start-stop)

Bạn đang xem: Vị trí hộp cầu chì trên xe ô tô, ký hiệu các cầu chì trên xe ô tô
Bài trước Bài sau
VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN

Địa chỉ email của bạn sẽ được bảo mật. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

hotline

Hotline

hotline

Hỗ trợ

zalo

Zalo

zalo

Đại lý

hotline

Hotline

hotline

Hỗ trợ

zalo

Zalo

zalo

Đại lý