Các nút chức năng trên xe ô tô: Hướng dẫn cài đặt và sử dụng

Tác giả: Khang Thế Ngày đăng: 30/05/2021

Các tính năng tùy chỉnh sau có thể được cài đặt.  Thêm vào đó, một vài tính năng người dùng có thể thay đổi bởi khách hàng dựa trên các đặc tính. Các cài đặt này có thể thay đổi tùy theo thị trường và thông số kỹ thuật.

Hạng mục

Tính năng

Cài đặt ban đầu

Cài đặt có thể thay đổi

Phương pháp

1

2

3

An toàn

Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh nâng cấp (Advanced SCBS) (Ngoại trừ Indonesia và Đài Loan).

Hỗ trợ phanh thông minh (SBS).

Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh nâng cấp (Advanced

SCBS) có thể bặt/tắt*1

On

On/Off

A

X

Khoảng cách cảnh báo va chạm có thể được thay đổi

Trung bình

Gần/TB/Xa

A

X

Âm thanh cảnh báo va chạm có thể được điều chỉnh

Cao

Cao/Thấp/Off

A

X

 

Hạng mục

Tính năng

Cài đặt ban đầu

Cài đặt có thể thay đổi

Phương pháp

1

2

3

Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh [Phía trước] (SCBS F) (Indonesia và Đài Loan)

Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh [Phía sau](SCBS R)

Hoạt động/không hoạt động*1

On

On/Off

A

X

Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LAS) & Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDWS) (trang 4-97).

Hệ thống có thể thay đổi khi hệ thông trợ lực lái không hoạt động

On

On/Off

A

X

Khi hệ thống trợ lực lái hoạt động

Thời gian cảnh báo của hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LAS) & Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDWS) có thể thay đối được.

Trễ

Sớm/ Trễ

A

X

Độ nhạy huy cảnh báo của hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LAS) & Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDWS) có thể thay đối được.

Cao

Cao/ Trung bình/ Thấp

A

X

Hệ thống LDWS có thể bật hoặc tắt.

On

On/Off

A

X

 

 

Hạng mục

Tính năng

Cài đặt ban đầu

Cài đặt có thể thay đổi

Phương pháp

1

2

3

Hệ thống giữ làn đường (LAS) & Hệ thống cảnh báo lệch làn đường(LDWS) (trang 4-97)

Khi trợ lực lái không hoạt động

Thời gian cảnh báo xác định thời gian lệch khỏi làn đường hệ thống giữ làn (LAS) & hệ thông cảnh báo lệch làn (LDWS) có thể thay đối

Trung bình

Sớm/ Trung bình/ Trễ/

Thích nghi

A

X

Độ nhạy cảm của hệ thống giữ làn (LAS) & hệ thông cảnh báo lệch làn (LDWS) có thể thay đối

Trung bình

Thường xuyên/ Trung bình/Ít

A

X

Loại cảnh báo hệ thống giữ làn (LAS) & hệ thông cảnh báo lệch làn (LDWS) có thể thay đối.

Rung

Rung/

Bíp/ ồn ào

A

X

Cường độ/ âm lượng cảnh báo hệ thống giữ làn (LAS) & hệ thông cảnh báo lệch làn (LDWS) có thể thay đối.

Rung động

Thấp

Cao/ Thấp

A

X

Ồn ào

Thấp

Cao/TB/ Thấp

A

X

Bíp

Thấp

Cao/ Thấp

A

X

Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) (trang 4-88)

Cảnh báo điểm mù (BSM) có thể hủy bỏ*1

On

On/Off

A

X

Âm lượng âm thanh cảnh báo*3

Cao

Cao/

Thấp / Off

A

X

Hệ thống nhận biết khoảng cách (DRSS).

Hệ thống nhận biết khoảng cách xe phía trước (DRSS) có thể được bất hoặc tắt .*1

On

On/Off

A

X

Khoảng cách hiển thị màu hổ phách của xe phía trước có thể được thay đổi.

Gần

Xa/TB/ Gần

A

X

Hệ thống theo dõi cảnh báo mỏi mệt (DAA).

Hệ thống theo dõi cảnh báo mỏi mệt của tài xế có thể được bất hoặc tắt.

*1

On

On/Off

A

X

 

 

Hạng mục

Tính năng

Cài đặt ban đầu

Cài đặt có thể thay đổi

Phương pháp

1

2

3

Hệ thống nhận biết biển báo giao thông (TSR)*3

Hệ thống nhận biết biển báo giao thông (TSR) có thể thiết lập để không hoạt động.*1

On

On/Off

A

X

Phương thức cảnh báo quá tốc độ có thể được thay đổi.

Off

Off/ trực quan/Âm thanh & Trực quan

A

X

Thời gian kích hoạt hệ thông TSR có thể thay đổi.

+0

+0/+5/+10

A

X

Hệ thống cảm biến đậu xe (trang 4-125)

Hiển thị/không hiển thị

On

On/Off

A

X

Xe

Khóa cửa (trang 3-10)

Điều kiện hoạt động cho tính năng tự động khóa/mở khóa

Khóa: Xe đang hoạt động, Mở kháo : Công tắt máy OFF

Off/ Khóa khi xe chạy/ Khóa: xe hoạt động, Mở khóa: công tắt máy Off/ Khóa khi chuyển sang số P/Khóa: cần số trước P, Mở kháo: cần số ở vị trí P/Khóa: Xe hoạt động, Mở khóa: cần số vị trí P

A

D

X

Hệ thống điều khiển từ xa (trang 3-4)

Thời gian tự động khóa cửa

30 giây

90 giây/

60 giây /

30 giây

A

X

Hệ thống chìa khóa thông minh (trang 3-8)

Thời gian khóa cửa tự động

30 giây

90 giây /

60 giây /

30 giây

A

X

Tính năng tự động khóa hoạt động/không hoạt động

Off

On/Off

A

X

Âm lượng tiếng Bíp khi khóa/mở khóa

Phiên bản Châu Âu

Off

Cao/ Trung bình/ Thấp/ Off

A

E,

F

X

Phiên bản ngoài Châu Âu

Trung bình

Cao/ Trung bình/ Thấp/ Off

A

E,

F

X

 

Hạng mục

Tính năng

Cài đặt ban đầu

Cài đặt có thể thay đổi

Phương pháp

1

2

3

Hệ thống chiếu sáng lối vào cửa (trang 5-74)

Thời gian đèn nội thất tắt sau khi đóng cửa.

15 giây

60 giây /

30 giây /

15 giây /

7.5 giây

A

X

Thời gian đèn trần tắt tự động sau khi một trong các cửa không được đóng hoàn toàn.

30 phút

60 phút/

30 phút /

10 phút

A

X

Điều khiển gạt nước tự động (trang 4-57)

Hoạt động/không hoạt động

On

On/Off*4

A

X

Đèn chạy ban ngày (trang 4-54)

Hoạt động/không hoạt động

On

On/Off

X

Điều khiển đèn tự động (trang 4-52)

Thời điểm bật đèn

TB

Sáng/

Sáng trung bình/ Trung bình/ Tối trung bình/ Tối

A

X

Hệ thống điều khiển đèn trước tự thích nghi (AFS) (trang 4-85)

Hoạt động/không hoạt động*1

On

On/Off

A

X

Hệ thống điều khiển đèn pha.

Hoạt động/không hoạt động*1

On

On/Off

A

X

Hệ thống đèn đầu thích ứng thông minh (ALH)

Hoạt động/không hoạt động*1

On

On/Off

A

X

Chức năng nhắc mở cửa khi bật đèn đầu.

Cảnh báo bằng âm lượng Bíp

Cao, Thấp hoặc Off

Cao/Thấp/Off

A

X

Hệ thống duy trì bật đèn đàu khi rời xe (trang 4-53)

Thời gian cho đến khi đèn pha tắt

30 giây

120 giây/

90 giây /

60 giây /

30 giây / Off

A

X

Hệ thống tự bật đèn đầu khi khóa cửa (trang 4-53)

Hoạt động/không hoạt động

Phiên bản Châu Âu

On

On/Off

A

X

Phiên bản ngoài Châu Âu

Off

On/Off

A

X

Đèn báo rẽ (trang 4-55)

Âm lượng tiếng kêu

Cao

Cao/Thấp

A

X

 

Hạng mục

Tính năng

Cài đặt ban đầu

Cài đặt có thể thay đổi

Phương pháp

1

2

3

Tín hiệu chớp đèn xin nhan 3 lần

(trang 4-55)

Hoạt động/không hoạt động

On hoặc Off

On/Off

A

X

Bộ xông kính của sổ sau (trang 4-60)

Có thể thay đổi thời gian hoạt động bộ xông kính cửa sổ phía sau.

15 phút

15 phút/liên tục*5

X

Hệ thống

Ngôn ngữ

Ngôn ngữ được hiển thị trên màn hình

Tiếng anh

Tùy thị trường*6

A

X

Nhiệt độ

Đơn vị nhiệt độ được hiển thị trên màn hình

°F hoặc °C

°F/°C

A

X

Quảng đường

Đơn vị quảng đường được hiển thị trên màn hình

dặm hoặc km

dặm/km

A

X

Hiển thị tính tiêu hao nhiên liệu (trang 4-75)

Hiển thị hiệu suất sao cùng

Hiển thị/không hiển thị

Off

On/Off

B

X

Cài đặt lại mức tiêu hao nhiên liệu tính tiêu hao nhiên liệu.

Cài đặt để đặt lại (reset) đồng thời cả mức tiêu hao nhiên liệu và khoảng cách hành trình A

Off

On/Off

B

X

 

Hạng mục

Tính năng

Cài đặt ban đầu

Cài đặt có thể thay đổi

Phương pháp

1

2

3

Màn hình hiển thị thông tin vận hành khi lái xe (trang 4-34)

Hiển thị

Có thể thay đổi cài đặt màn hình hiển thị thông tin hoạt động xe không hiển thị

On

On/Off

C

X

Có thể thay đổi chiều cao hiển thị (lên/ xuống)

0

13 bước lên/ xuống từ cài đặt ban đầu (tổng: 27 bước)

C

X

Phương pháp điều chỉnh độ sáng có thể (tự động/tay)

AUTO

TỰ ĐỘNG/TAY

C

X

Có thể thay đổi độ sáng chuẩn bằng cách điều chỉnh tự động

0

2 bước lên/ xuống từ cài đặt ban đầu (tổng: 5 bước)

C

X

Có thể thay đổi độ sáng chuẩn bằng cách điều chỉnh bằng tay.

0

20 bước lên/ xuống từ cài đặt ban đầu (tổng: 41 bước)

C

X

Góc hiển thị có thể thay đổi

0

3 bước lên/ xuống từ cài đặt ban đầu (tổng: 7 bước)

C

X

Hệ thống dẫn đường

Hiển thị/không hiển thị

On

On/Off

C

X

*1 Các hệ thống trên có thể được tắt, tuy nhiên làm như vậy sẽ mất đi tính năng cần thiết của hệ thống, nhà sản xuất khuyến cáo các hệ thống này nên ở tình trạng bật.

*    2 Chỉ âm lượng của hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) có thể bật/tắt. Riêng hệ thống theo dõi cảnh báo mỏi mệt thì không thể thay đổi âm lượng.
*    3 Tính năng của hệ thống này chỉ hoạt động khi hệ thống định vị hoạt động.
*    4 Nếu như gạc mưa tự động để chế độ Off, vị trí AUTO cần gạc mưa vị hoạt động ngắt quãng.
*    5 Các hoạt động của hệ thống có thể dừng lại trong 15 phút do ảnh hưởng của nhiệt độ bên ngoài, ngay cả khi thời gian hoạt động của hệ thống xông kính sau đã được chỉnh sang chế độ liên tục..
*    6 Chỉ có sẵn trên màn hình chính. 
 

Bạn đang xem: Các nút chức năng trên xe ô tô: Hướng dẫn cài đặt và sử dụng
Bài trước Bài sau
VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN

Địa chỉ email của bạn sẽ được bảo mật. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

hotline

Hotline

hotline

Hỗ trợ

zalo

Zalo

zalo

Đại lý

hotline

Hotline

hotline

Hỗ trợ

zalo

Zalo

zalo

Đại lý